Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Dao động | Dao động điều hoà; Mô tả dao động điều hoà | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 13 | 32,5% | |
| Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 25% | ||||
| Động năng. Thế năng. Sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà | 3 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 10 | 25% | |||||
| Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Dao động | Dao động điều hoà; Mô tả dao động điều hoà | Nhận biết: - Nêu được khái niệm dao động tự do, dao động điều hoà; biên độ, chu kì, tần số, tần số góc, pha, độ lệch pha. Thông hiểu: - Xác định được các đại lượng đặc trưng của dao động từ phương trình hoặc đồ thị li độ – thời gian. Vận dụng: - Viết được phương trình dao động điều hoà từ đồ thị hoặc điều kiện ban đầu. | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | |
| Vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà | Nhận biết: - Nêu được biểu thức vận tốc, gia tốc trong dao động điều hoà; vị trí vận tốc, gia tốc có độ lớn cực đại. Thông hiểu: - Xác định được vận tốc, gia tốc từ đồ thị li độ – thời gian; sử dụng hệ thức a = –ω²x. Vận dụng: - Vận dụng các biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc giải bài toán dao động điều hoà. | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| Động năng. Thế năng. Sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng trong dao động điều hoà | Nhận biết: - Nêu được biểu thức động năng, thế năng, cơ năng của vật dao động điều hoà. Thông hiểu: - Mô tả được sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng; đọc được đồ thị năng lượng theo li độ, theo thời gian. Vận dụng: - Tính được động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo, con lắc đơn tại một vị trí. | 3 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | |||||
| Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng. Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân dao động tắt dần và điều kiện xảy ra cộng hưởng. Vận dụng: - Nêu và giải thích được ví dụ về lợi ích, tác hại của cộng hưởng; đề xuất cách hạn chế tác hại. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: