Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | Giá trị lượng giác của góc lượng giác; Công thức lượng giác | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 25% | |||
| Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác cơ bản | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 | 11 | 30% | ||||
| 2 | Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | Dãy số | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||
| Cấp số cộng; Cấp số nhân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 30% | |||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | Giá trị lượng giác của góc lượng giác; Công thức lượng giác | Nhận biết: - Nhận biết đơn vị radian, giá trị lượng giác của góc lượng giác, các công thức cơ bản, công thức cộng, nhân đôi, biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích. Thông hiểu: - Tính được giá trị lượng giác; rút gọn, biến đổi biểu thức lượng giác. Vận dụng: - Vận dụng công thức lượng giác giải bài toán thực tiễn (dao động, góc quay). | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||
| Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác cơ bản | Nhận biết: - Nhận biết tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, đồ thị của các hàm số lượng giác; nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. Thông hiểu: - Giải được phương trình lượng giác cơ bản và phương trình đưa về dạng cơ bản. Vận dụng: - Giải bài toán thực tiễn bằng hàm số và phương trình lượng giác (thuỷ triều, chuyển động tuần hoàn). | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 1 | ||||
| 2 | Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | Dãy số | Nhận biết: - Nhận biết dãy số, các cách cho dãy số, dãy số tăng, giảm, bị chặn. Thông hiểu: - Tìm được số hạng của dãy số; xét tính tăng, giảm, bị chặn. | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Cấp số cộng; Cấp số nhân | Nhận biết: - Nhận biết cấp số cộng, cấp số nhân; số hạng tổng quát, tổng n số hạng đầu. Thông hiểu: - Xác định công sai, công bội, số hạng, tổng n số hạng đầu. Vận dụng: - Vận dụng cấp số cộng, cấp số nhân vào bài toán thực tiễn (lãi kép, tăng trưởng dân số). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: