Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Giới hạn. Hàm số liên tục | Giới hạn của dãy số; Giới hạn của hàm số; Hàm số liên tục | 1 | 1 | 1 | 3 | 12,5% | ||||||
| 2 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực; Lôgarit; Hàm số mũ và hàm số lôgarit; Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | 12,5% | |||||
| 3 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc; Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | 2 | 1 | 3 | 10% | |||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc; Khoảng cách; Thể tích | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | 22,5% | ||||
| 4 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập; Công thức cộng xác suất; Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | 20% | |||
| 5 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm; Các quy tắc tính đạo hàm; Đạo hàm cấp hai | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | 22,5% | |||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Giới hạn. Hàm số liên tục | Giới hạn của dãy số; Giới hạn của hàm số; Hàm số liên tục | Nhận biết: - Nhận biết giới hạn của dãy số, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. - Nhận biết giới hạn của hàm số, giới hạn một bên, giới hạn vô cực; định nghĩa hàm số liên tục. Thông hiểu: - Tính được giới hạn của dãy số. - Tính được giới hạn hàm số; xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên một khoảng. Vận dụng: - Giải bài toán thực tiễn (số thập phân vô hạn tuần hoàn, quãng đường) bằng giới hạn. - Giải bài toán tìm tham số để hàm số liên tục; ứng dụng thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực; Lôgarit; Hàm số mũ và hàm số lôgarit; Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | Nhận biết: - Nhận biết luỹ thừa với số mũ thực, lôgarit và tính chất. - Nhận biết hàm số mũ, hàm số lôgarit, đồ thị; dạng phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit. Thông hiểu: - Tính, rút gọn biểu thức luỹ thừa, lôgarit. - Giải được phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit đơn giản. Vận dụng: - Vận dụng lôgarit giải bài toán thực tiễn (lãi suất, độ pH). - Giải bài toán thực tiễn (tăng trưởng, phân rã) bằng mô hình mũ, lôgarit. | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 3 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc; Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | Nhận biết: - Nhận biết góc giữa hai đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, phép chiếu vuông góc. | 2 | 1 | |||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc; Khoảng cách; Thể tích | Nhận biết: - Nhận biết góc nhị diện, hai mặt phẳng vuông góc; công thức khoảng cách, thể tích khối chóp, khối lăng trụ. Thông hiểu: - Tính được khoảng cách, góc nhị diện, thể tích của khối chóp, khối lăng trụ đơn giản. Vận dụng: - Vận dụng tính thể tích, khoảng cách trong bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| 4 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập; Công thức cộng xác suất; Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | Nhận biết: - Nhận biết biến cố hợp, giao, xung khắc, độc lập; công thức cộng, nhân xác suất. Thông hiểu: - Tính được xác suất của biến cố hợp, biến cố giao. Vận dụng: - Vận dụng công thức cộng, công thức nhân xác suất và sơ đồ hình cây giải bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||
| 5 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm; Các quy tắc tính đạo hàm; Đạo hàm cấp hai | Nhận biết: - Nhận biết định nghĩa, ý nghĩa hình học, ý nghĩa vật lí của đạo hàm; các quy tắc tính đạo hàm; đạo hàm cấp hai. Thông hiểu: - Tính được đạo hàm, đạo hàm cấp hai của hàm số; viết được phương trình tiếp tuyến. Vận dụng: - Giải bài toán chuyển động (vận tốc, gia tốc), tốc độ thay đổi của đại lượng trong thực tiễn bằng đạo hàm. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: