Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Cảm ứng ở sinh vật | Khái quát về cảm ứng ở sinh vật; Cảm ứng ở thực vật; Cảm ứng ở động vật; Tập tính động vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | 25% |
| 2 | Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% | ||||
| Sinh trưởng và phát triển ở động vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| 3 | Sinh sản ở sinh vật | Khái quát về sinh sản ở sinh vật; Sinh sản ở thực vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% | ||
| Sinh sản ở động vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||||
| 4 | Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật và một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật; Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | 1 | 1 | 2 | 5% | |||||||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Cảm ứng ở sinh vật | Khái quát về cảm ứng ở sinh vật; Cảm ứng ở thực vật; Cảm ứng ở động vật; Tập tính động vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cảm ứng; các hình thức cảm ứng ở thực vật (hướng động, ứng động). - Nêu được cấu tạo, các dạng hệ thần kinh; khái niệm phản xạ, điện thế nghỉ, điện thế hoạt động, synapse. - Nêu được khái niệm, vai trò, phân loại tập tính ở động vật. Thông hiểu: - Phân biệt hướng động và ứng động; giải thích cơ chế cảm ứng ở thực vật. - Trình bày cơ chế lan truyền xung thần kinh, truyền tin qua synapse; phân biệt phản xạ có điều kiện và không điều kiện. - Phân tích cơ chế hình thành tập tính; các hình thức học tập ở động vật. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về cảm ứng ở thực vật vào thực tiễn trồng trọt. - Giải thích tác hại của chất gây nghiện; đề xuất biện pháp bảo vệ hệ thần kinh, giác quan. - Vận dụng hiểu biết về tập tính trong chăn nuôi, bảo vệ động vật, học tập. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật; Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm sinh trưởng, phát triển, vòng đời; mô phân sinh; các hormone thực vật. Thông hiểu: - Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và thứ cấp; giải thích vai trò của hormone, ánh sáng (phytochrome) đến sự ra hoa. Vận dụng: - Vận dụng chất điều hoà sinh trưởng, bấm ngọn, tỉa cành trong trồng trọt. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||
| Sinh trưởng và phát triển ở động vật | Nhận biết: - Nêu được các giai đoạn phát triển; phát triển qua biến thái và không qua biến thái; các hormone ảnh hưởng. Thông hiểu: - Phân biệt các kiểu phát triển; giải thích ảnh hưởng của hormone và nhân tố môi trường. Vận dụng: - Vận dụng điều khiển sinh trưởng, phát triển ở vật nuôi và ở người. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| 3 | Sinh sản ở sinh vật | Khái quát về sinh sản ở sinh vật; Sinh sản ở thực vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm sinh sản vô tính, hữu tính; các hình thức sinh sản ở thực vật; thụ phấn, thụ tinh kép. Thông hiểu: - Phân biệt sinh sản vô tính và hữu tính; giải thích cơ sở của nhân giống vô tính. Vận dụng: - Vận dụng các phương pháp nhân giống cây trồng (giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Sinh sản ở động vật | Nhận biết: - Nêu được các hình thức sinh sản vô tính, hữu tính ở động vật; cơ chế điều hoà sinh sản. Thông hiểu: - Giải thích vai trò của hormone trong điều hoà sinh sản; các biện pháp tránh thai. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về sinh sản trong chăn nuôi, chăm sóc sức khoẻ sinh sản vị thành niên. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 4 | Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật và một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật; Một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể | Nhận biết: - Nêu được mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể; một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể. Thông hiểu: - Phân tích được cơ thể là một hệ thống mở, tự điều chỉnh. | 1 | 1 | |||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: