Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Công nghệ cơ khí: Giới thiệu chung về cơ khí động lực | Khái quát về cơ khí động lực; Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| 2 | Động cơ đốt trong | Đại cương về động cơ đốt trong; Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |
| Các cơ cấu trong động cơ đốt trong; Các hệ thống trong động cơ đốt trong | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |||
| 3 | Ô tô | Khái quát chung về ô tô | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| Hệ thống truyền lực | 2 | 1 | 1 | 2 | 6 | 15% | ||||
| Bánh xe và hệ thống treo | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| Hệ thống lái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |||
| Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Công nghệ cơ khí: Giới thiệu chung về cơ khí động lực | Khái quát về cơ khí động lực; Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí động lực | Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, vai trò của cơ khí động lực; cấu tạo chung của máy động lực. - Kể tên được một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí động lực. Vận dụng: - Nhận diện được một số máy, phương tiện động lực trong thực tế. - Đánh giá được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề cơ khí động lực. | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Động cơ đốt trong | Đại cương về động cơ đốt trong; Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, phân loại và cấu tạo chung của động cơ đốt trong. - Trình bày được nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, động cơ 2 kì. Thông hiểu: - Giải thích được các thuật ngữ cơ bản: điểm chết, hành trình piston, thể tích công tác, tỉ số nén. - So sánh được nguyên lí làm việc của động cơ xăng và động cơ diesel, động cơ 4 kì và động cơ 2 kì. Vận dụng: - Tính được một số thông số cơ bản của động cơ đốt trong. - Giải thích được một số hiện tượng thực tế dựa trên nguyên lí làm việc của động cơ. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Các cơ cấu trong động cơ đốt trong; Các hệ thống trong động cơ đốt trong | Nhận biết: - Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền và cơ cấu phân phối khí. - Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo của các hệ thống bôi trơn, làm mát, cung cấp nhiên liệu và không khí, đánh lửa, khởi động. Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lí làm việc của các cơ cấu trong động cơ đốt trong. - Mô tả được nguyên lí làm việc của các hệ thống trong động cơ đốt trong. Vận dụng: - Nhận biết được các chi tiết của các cơ cấu trên động cơ thực tế hoặc mô hình. - Đề xuất được cách sử dụng, bảo dưỡng động cơ đốt trong đúng kĩ thuật. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 3 | Ô tô | Khái quát chung về ô tô | Nhận biết: - Trình bày được vai trò, phân loại và cấu tạo chung của ô tô. Thông hiểu: - Mô tả được nhiệm vụ của các bộ phận chính trên ô tô. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| Hệ thống truyền lực | Nhận biết: - Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo của hệ thống truyền lực: li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, bộ vi sai. Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lí làm việc của các bộ phận trong hệ thống truyền lực. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng thực tế khi vận hành hệ thống truyền lực. | 2 | 1 | 1 | 2 | ||||
| Bánh xe và hệ thống treo | Nhận biết: - Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo của bánh xe và hệ thống treo. Vận dụng: - Đề xuất được cách sử dụng, bảo dưỡng bánh xe, hệ thống treo đúng kĩ thuật. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||
| Hệ thống lái | Nhận biết: - Nêu được nhiệm vụ, yêu cầu và cấu tạo của hệ thống lái. Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lí làm việc của hệ thống lái. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến hệ thống lái. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông | Nhận biết: - Nêu được nhiệm vụ, cấu tạo của hệ thống phanh. Thông hiểu: - Mô tả được nguyên lí làm việc của hệ thống phanh và một số hệ thống hỗ trợ an toàn. Vận dụng: - Đề xuất được cách sử dụng phanh an toàn; có ý thức an toàn khi tham gia giao thông. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: