Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu (định hướng Tin học ứng dụng) | Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính; Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khoá; Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng; Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |
| Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng; Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu; Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng; Thực hành sao lưu dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| 2 | Phần mềm chỉnh sửa ảnh và làm video (định hướng Tin học ứng dụng) | Phần mềm chỉnh sửa ảnh; Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% |
| Công cụ vẽ và một số ứng dụng; Tạo ảnh động | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Khám phá phần mềm làm phim; Biên tập phim; Thực hành tạo phim hoạt hình | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 14 | 35% | ||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu (định hướng Tin học ứng dụng) | Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính; Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khoá; Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng; Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài | Nhận biết: - Nêu được chức năng của phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu; các kiểu dữ liệu của trường, khoá chính, khoá ngoài. Thông hiểu: - Giải thích được cách xác định cấu trúc bảng, trường khoá và ràng buộc tham chiếu. Vận dụng: - Tạo lập được cơ sở dữ liệu và các bảng có khoá chính, khoá ngoài theo thiết kế. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng; Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu; Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng; Thực hành sao lưu dữ liệu | Nhận biết: - Nêu được các thao tác thêm, sửa, xoá, truy xuất dữ liệu; vai trò của sao lưu dữ liệu. Thông hiểu: - Giải thích được ràng buộc khoá ngoài khi cập nhật và kết quả truy vấn liên kết các bảng. Vận dụng: - Cập nhật, truy xuất được dữ liệu từ nhiều bảng liên kết; sao lưu và phục hồi được cơ sở dữ liệu. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Phần mềm chỉnh sửa ảnh và làm video (định hướng Tin học ứng dụng) | Phần mềm chỉnh sửa ảnh; Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn | Nhận biết: - Nêu được chức năng cơ bản của phần mềm chỉnh sửa ảnh và khái niệm lớp ảnh. - Nêu được các công cụ chọn và công cụ tinh chỉnh màu sắc. Thông hiểu: - Giải thích được tác dụng của lớp ảnh và các thao tác cơ bản với ảnh. - Giải thích được tác dụng của từng công cụ chọn, tinh chỉnh màu sắc. Vận dụng: - Thực hiện được các thao tác cơ bản: mở, cắt, thay đổi kích thước, lưu và xuất ảnh. - Sử dụng được công cụ chọn, tinh chỉnh màu sắc để chỉnh sửa ảnh. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Công cụ vẽ và một số ứng dụng; Tạo ảnh động | Nhận biết: - Nêu được các công cụ vẽ, tẩy, sao chép mẫu, xoá vết. - Nêu được nguyên lí tạo ảnh động từ các lớp ảnh. Thông hiểu: - Giải thích được cách dùng công cụ vẽ để phục hồi, tô màu ảnh. - Giải thích được vai trò của lớp và thời gian hiển thị khung hình trong ảnh động. Vận dụng: - Sử dụng được công cụ vẽ để chỉnh sửa, phục hồi ảnh. - Tạo được ảnh động đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Khám phá phần mềm làm phim; Biên tập phim; Thực hành tạo phim hoạt hình | Nhận biết: - Nêu được chức năng cơ bản của phần mềm làm phim và các thành phần của phim. - Nêu được các công cụ biên tập: cắt, ghép, chuyển cảnh, chèn chữ, âm thanh. Thông hiểu: - Giải thích được quy trình tạo phim từ tư liệu ảnh, video, âm thanh. - Giải thích được tác dụng của hiệu ứng, chuyển cảnh trong phim. Vận dụng: - Tạo được dự án phim đơn giản từ tư liệu có sẵn. - Biên tập và xuất được đoạn phim theo kịch bản. - Tạo được phim hoạt hình đơn giản theo kịch bản. | 4 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: