Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | 1 | 1 | 2,5% | |||||
| Bình đẳng giới trong các lĩnh vực | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Quyền bình đẳng giữa các dân tộc | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| 2 | Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân | Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội | 1 | 1 | 2,5% | |||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% | |||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| 3 | Một số quyền tự do cơ bản của công dân | Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của công dân | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng và tôn giáo | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Nhận biết: - Nêu được quy định của pháp luật về quyền bình đẳng của công dân về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí. | 1 | |||||
| Bình đẳng giới trong các lĩnh vực | Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của bình đẳng giới đối với đời sống con người và xã hội. | 1 | |||||||
| Quyền bình đẳng giữa các dân tộc | Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc; phê phán hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc. | 1 | |||||||
| Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bình đẳng giữa các tôn giáo; phê phán hành vi lợi dụng tôn giáo, phân biệt đối xử vì lí do tôn giáo. | 1 | 1 | 2 | 1 | ||||
| 2 | Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân | Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội. | 1 | |||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử | Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bầu cử và ứng cử. | 1 | |||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo | Nhận biết: - Nêu được khái niệm khiếu nại, tố cáo và quy định cơ bản của pháp luật về quyền, nghĩa vụ của công dân về khiếu nại, tố cáo. Thông hiểu: - Phân biệt được khiếu nại và tố cáo; giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền, nghĩa vụ khiếu nại, tố cáo. Vận dụng: - Xác định được cách thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về bảo vệ Tổ quốc. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bảo vệ Tổ quốc. Vận dụng: - Thực hiện được quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc phù hợp với lứa tuổi; phê phán hành vi trốn tránh nghĩa vụ quân sự. | 1 | 1 | 1 | |||||
| 3 | Một số quyền tự do cơ bản của công dân | Quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của công dân | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền bất khả xâm phạm về thân thể và quyền được bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm của người khác. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm các quyền này trong tình huống cụ thể; tự bảo vệ bản thân và tôn trọng người khác. | 1 | 1 | 1 | |||
| Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở và các trường hợp được khám chỗ ở theo quy định. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi xâm phạm chỗ ở của người khác. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||
| Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền này trong tình huống cụ thể, kể cả trên môi trường mạng. | 1 | 1 | ||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ về tự do ngôn luận, báo chí và tiếp cận thông tin. | 1 | 1 | ||||||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng và tôn giáo | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về tự do tín ngưỡng, tôn giáo. Thông hiểu: - Phân biệt được tín ngưỡng, tôn giáo với mê tín dị đoan; giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: