Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Cạnh tranh, cung – cầu trong nền kinh tế thị trường | Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||
| Cung – cầu trong nền kinh tế thị trường | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| 2 | Lạm phát, thất nghiệp | Lạm phát | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | 15% | |
| Thất nghiệp | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| 3 | Thị trường lao động và việc làm | Thị trường lao động và việc làm | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 20% |
| 4 | Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh | Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh | 2 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||
| 5 | Đạo đức kinh doanh | Đạo đức kinh doanh | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 20% |
| 6 | Văn hoá tiêu dùng | Văn hoá tiêu dùng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 20% |
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Cạnh tranh, cung – cầu trong nền kinh tế thị trường | Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế; nguyên nhân và hậu quả của cạnh tranh không lành mạnh. | 1 | 1 | ||||
| Cung – cầu trong nền kinh tế thị trường | Nhận biết: - Nêu được khái niệm cung, cầu và các nhân tố ảnh hưởng đến cung, cầu. Vận dụng: - Giải thích được ảnh hưởng của giá cả thị trường đến cung – cầu của một loại sản phẩm cụ thể. | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Lạm phát, thất nghiệp | Lạm phát | Nhận biết: - Nêu được khái niệm lạm phát và các loại hình lạm phát. Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân và hậu quả của lạm phát. Vận dụng: - Đánh giá được vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế lạm phát; ủng hộ các chính sách của Nhà nước về kiềm chế lạm phát. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |
| Thất nghiệp | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thất nghiệp và các loại hình thất nghiệp. Vận dụng: - Đánh giá được vai trò của Nhà nước trong kiểm soát, kiềm chế thất nghiệp; ủng hộ các chính sách giải quyết việc làm. | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Thị trường lao động và việc làm | Thị trường lao động và việc làm | Nhận biết: - Nêu được khái niệm lao động, việc làm, thị trường lao động, thị trường việc làm. Thông hiểu: - Phân tích được mối quan hệ giữa thị trường lao động và thị trường việc làm; xu hướng tuyển dụng của thị trường lao động. Vận dụng: - Xác định được nghề nghiệp mong muốn và những yêu cầu cần đáp ứng của bản thân để tham gia thị trường lao động. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| 4 | Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh | Ý tưởng, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh | Nhận biết: - Nêu được khái niệm ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh và các năng lực cần thiết của người kinh doanh. Thông hiểu: - Phân tích được các nguồn tạo ý tưởng kinh doanh và các yếu tố tạo thành cơ hội kinh doanh. Vận dụng: - Đánh giá được ý tưởng, cơ hội kinh doanh và năng lực kinh doanh trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | |||
| 5 | Đạo đức kinh doanh | Đạo đức kinh doanh | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và biểu hiện của đạo đức kinh doanh. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của đạo đức kinh doanh. Vận dụng: - Phê phán những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 6 | Văn hoá tiêu dùng | Văn hoá tiêu dùng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm văn hoá tiêu dùng và những đặc điểm của văn hoá tiêu dùng Việt Nam. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của văn hoá tiêu dùng; trách nhiệm của người tiêu dùng, doanh nghiệp và Nhà nước trong xây dựng văn hoá tiêu dùng. Vận dụng: - Thực hiện được hành vi tiêu dùng có văn hoá; phê phán hành vi tiêu dùng thiếu văn hoá trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: