Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | Giá trị lượng giác của góc lượng giác; Công thức lượng giác; Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác cơ bản | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | 12,5% | |||||
| 2 | Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | Dãy số; Cấp số cộng; Cấp số nhân | 1 | 1 | 1 | 3 | 12,5% | ||||||
| 3 | Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | Mẫu số liệu ghép nhóm; Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 9 | 27,5% | ||
| 4 | Quan hệ song song trong không gian | Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian; Hai đường thẳng song song | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 22,5% | |||
| Đường thẳng và mặt phẳng song song; Hai mặt phẳng song song; Phép chiếu song song | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 9 | 25% | ||||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | Giá trị lượng giác của góc lượng giác; Công thức lượng giác; Hàm số lượng giác; Phương trình lượng giác cơ bản | Nhận biết: - Nhận biết đơn vị radian, giá trị lượng giác của góc lượng giác, các công thức cơ bản, công thức cộng, nhân đôi, biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích. - Nhận biết tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, đồ thị của các hàm số lượng giác; nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. Thông hiểu: - Tính được giá trị lượng giác; rút gọn, biến đổi biểu thức lượng giác. - Giải được phương trình lượng giác cơ bản và phương trình đưa về dạng cơ bản. Vận dụng: - Vận dụng công thức lượng giác giải bài toán thực tiễn (dao động, góc quay). - Giải bài toán thực tiễn bằng hàm số và phương trình lượng giác (thuỷ triều, chuyển động tuần hoàn). | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2 | Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | Dãy số; Cấp số cộng; Cấp số nhân | Nhận biết: - Nhận biết dãy số, các cách cho dãy số, dãy số tăng, giảm, bị chặn. - Nhận biết cấp số cộng, cấp số nhân; số hạng tổng quát, tổng n số hạng đầu. Thông hiểu: - Tìm được số hạng của dãy số; xét tính tăng, giảm, bị chặn. - Xác định công sai, công bội, số hạng, tổng n số hạng đầu. Vận dụng: - Vận dụng dãy số để mô tả, giải quyết bài toán thực tiễn đơn giản. - Vận dụng cấp số cộng, cấp số nhân vào bài toán thực tiễn (lãi kép, tăng trưởng dân số). | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm | Mẫu số liệu ghép nhóm; Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm | Nhận biết: - Nhận biết mẫu số liệu ghép nhóm, bảng tần số ghép nhóm; số trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Thông hiểu: - Ghép nhóm được mẫu số liệu; tính được số trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Vận dụng: - Giải thích ý nghĩa các số đặc trưng đo xu thế trung tâm và rút ra kết luận trong tình huống thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| 4 | Quan hệ song song trong không gian | Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian; Hai đường thẳng song song | Nhận biết: - Nhận biết các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng, hình chóp, hình tứ diện; hai đường thẳng song song, chéo nhau. Thông hiểu: - Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Vận dụng: - Dựng thiết diện, giải bài toán hình học không gian đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||
| Đường thẳng và mặt phẳng song song; Hai mặt phẳng song song; Phép chiếu song song | Nhận biết: - Nhận biết điều kiện và tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song; hình lăng trụ, hình hộp; phép chiếu song song. Thông hiểu: - Chứng minh được quan hệ song song; xác định thiết diện; vẽ được hình biểu diễn của hình không gian đơn giản. Vận dụng: - Vận dụng định lí Thalès trong không gian, phép chiếu song song giải bài toán thực tế. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: