Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Giới hạn. Hàm số liên tục | Giới hạn của dãy số | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 20% | |||
| Giới hạn của hàm số; Hàm số liên tục | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 10 | 30% | ||||
| 2 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực; Lôgarit | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 20% | |||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit; Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 10 | 30% | ||||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Giới hạn. Hàm số liên tục | Giới hạn của dãy số | Nhận biết: - Nhận biết giới hạn của dãy số, tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. Thông hiểu: - Tính được giới hạn của dãy số. Vận dụng: - Giải bài toán thực tiễn (số thập phân vô hạn tuần hoàn, quãng đường) bằng giới hạn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Giới hạn của hàm số; Hàm số liên tục | Nhận biết: - Nhận biết giới hạn của hàm số, giới hạn một bên, giới hạn vô cực; định nghĩa hàm số liên tục. Thông hiểu: - Tính được giới hạn hàm số; xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, trên một khoảng. Vận dụng: - Giải bài toán tìm tham số để hàm số liên tục; ứng dụng thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực; Lôgarit | Nhận biết: - Nhận biết luỹ thừa với số mũ thực, lôgarit và tính chất. Thông hiểu: - Tính, rút gọn biểu thức luỹ thừa, lôgarit. Vận dụng: - Vận dụng lôgarit giải bài toán thực tiễn (lãi suất, độ pH). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit; Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | Nhận biết: - Nhận biết hàm số mũ, hàm số lôgarit, đồ thị; dạng phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit. Thông hiểu: - Giải được phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit đơn giản. Vận dụng: - Giải bài toán thực tiễn (tăng trưởng, phân rã) bằng mô hình mũ, lôgarit. | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: