Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 20% |
| Bình đẳng giới trong các lĩnh vực | 2 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Quyền bình đẳng giữa các dân tộc | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 20% | ||
| Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 20% | ||
| 2 | Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân | Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội | 2 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 8 | 20% | ||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật | Nhận biết: - Nêu được quy định của pháp luật về quyền bình đẳng của công dân về quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm pháp lí. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| Bình đẳng giới trong các lĩnh vực | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về bình đẳng giới trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, lao động, giáo dục và đào tạo, gia đình. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của bình đẳng giới đối với đời sống con người và xã hội. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm pháp luật về bình đẳng giới; thực hiện được quy định về bình đẳng giới phù hợp với lứa tuổi. | 2 | 1 | 1 | |||||
| Quyền bình đẳng giữa các dân tộc | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các dân tộc. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bình đẳng giữa các dân tộc; phê phán hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||
| Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền bình đẳng giữa các tôn giáo. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của quyền bình đẳng giữa các tôn giáo. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bình đẳng giữa các tôn giáo; phê phán hành vi lợi dụng tôn giáo, phân biệt đối xử vì lí do tôn giáo. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
| 2 | Một số quyền dân chủ cơ bản của công dân | Quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân trong tham gia quản lí nhà nước và xã hội. Vận dụng: - Thực hiện được quyền và nghĩa vụ tham gia quản lí nhà nước và xã hội phù hợp với lứa tuổi; phê phán hành vi vi phạm. | 2 | 1 | 1 | |||
| Quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử và ứng cử | Nhận biết: - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của công dân về bầu cử, ứng cử; các nguyên tắc bầu cử phổ thông, bình đẳng, trực tiếp, bỏ phiếu kín. Thông hiểu: - Giải thích được hậu quả của hành vi vi phạm quyền và nghĩa vụ công dân về bầu cử và ứng cử. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi thực hiện hoặc vi phạm quyền bầu cử, ứng cử trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: