Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Cân bằng hoá học | Khái niệm về cân bằng hoá học; Cân bằng trong dung dịch nước | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||
| 2 | Nitrogen – sulfur | Nitrogen; Ammonia. Muối ammonium; Một số hợp chất của nitrogen với oxygen | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| Sulfur và sulfur dioxide; Sulfuric acid và muối sulfate | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 12,5% | |||||||
| 3 | Đại cương về hoá học hữu cơ | Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 25% | ||
| Công thức phân tử hợp chất hữu cơ; Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 14 | 35% | |||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Cân bằng hoá học | Khái niệm về cân bằng hoá học; Cân bằng trong dung dịch nước | Nhận biết: - Nêu được khái niệm phản ứng thuận nghịch, trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng KC; nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier. - Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li; acid – base theo Brønsted – Lowry; pH và chất chỉ thị acid – base. Thông hiểu: - Viết được biểu thức KC; xác định chiều chuyển dịch cân bằng khi thay đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất. - Tính được pH của dung dịch acid mạnh, base mạnh; giải thích được ý nghĩa sự thuỷ phân của một số ion. Vận dụng: - Tính được hằng số cân bằng, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng; vận dụng nguyên lí Le Chatelier trong sản xuất. - Vận dụng pH, chuẩn độ acid – base giải quyết tình huống thực tiễn (đất chua, xử lí nước). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Nitrogen – sulfur | Nitrogen; Ammonia. Muối ammonium; Một số hợp chất của nitrogen với oxygen | Nhận biết: - Nêu được trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí, ứng dụng của nitrogen, ammonia, muối ammonium. - Nêu được tính chất của một số oxide của nitrogen, nitric acid; hiện tượng mưa acid, phú dưỡng. Thông hiểu: - Giải thích tính trơ của nitrogen ở nhiệt độ thường; viết phương trình thể hiện tính base, tính khử của ammonia và tính chất của muối ammonium. - Viết được phương trình thể hiện tính acid, tính oxi hoá mạnh của nitric acid. Vận dụng: - Vận dụng tính chất của ammonia, muối ammonium giải bài toán; giải thích quá trình Haber, cách sử dụng phân đạm. - Giải thích nguồn gốc, tác hại của NOx; đề xuất biện pháp giảm thiểu ô nhiễm. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| Sulfur và sulfur dioxide; Sulfuric acid và muối sulfate | Nhận biết: - Nêu được tính chất vật lí, ứng dụng của sulfur, sulfur dioxide, sulfuric acid, muối sulfate. Thông hiểu: - Giải thích tính oxi hoá, tính khử của sulfur, SO2; tính acid, tính oxi hoá mạnh, tính háo nước của H2SO4 đặc; nhận biết ion sulfate. Vận dụng: - Vận dụng tính chất của sulfuric acid, muối sulfate giải bài toán; xử lí tình huống an toàn hoá chất, mưa acid. | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| 3 | Đại cương về hoá học hữu cơ | Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, đặc điểm của hợp chất hữu cơ; nhóm chức; nguyên tắc chưng cất, chiết, kết tinh, sắc kí cột. Thông hiểu: - Phân loại hợp chất hữu cơ; xác định nhóm chức dựa vào phổ hồng ngoại; lựa chọn phương pháp tách biệt, tinh chế phù hợp. Vận dụng: - Vận dụng phương pháp tách biệt, tinh chế trong tình huống thực tiễn (nấu rượu, chiết tinh dầu). | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||
| Công thức phân tử hợp chất hữu cơ; Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức đơn giản nhất; nội dung thuyết cấu tạo hoá học; đồng đẳng, đồng phân. Thông hiểu: - Xác định phân tử khối từ phổ khối lượng; viết được công thức cấu tạo và các đồng phân. Vận dụng: - Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ từ thành phần phần trăm nguyên tố và phân tử khối. | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: