Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hydrocarbon | Alkane; Hydrocarbon không no; Arene (Hydrocarbon thơm) | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 22,5% | |
| 2 | Dẫn xuất halogen – alcohol – phenol | Dẫn xuất halogen | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Alcohol | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| Phenol | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||||
| 3 | Hợp chất carbonyl – carboxylic acid | Hợp chất carbonyl | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Carboxylic acid | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hydrocarbon | Alkane; Hydrocarbon không no; Arene (Hydrocarbon thơm) | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí của alkane. - Nêu được khái niệm, danh pháp, đồng phân cấu tạo, đồng phân hình học của alkene, alkyne. - Nêu được khái niệm, cấu tạo, danh pháp, tính chất vật lí và ứng dụng của arene. Thông hiểu: - Viết được phương trình phản ứng thế halogen, cracking, reforming, phản ứng cháy của alkane. - Viết được phương trình phản ứng cộng (quy tắc Markovnikov), trùng hợp, oxi hoá của alkene, alkyne; phản ứng của alk-1-yne với AgNO3/NH3. - Viết được phương trình phản ứng thế (halogen hoá, nitro hoá), cộng, oxi hoá của benzene, toluene. Vận dụng: - Vận dụng tính chất alkane giải bài toán đốt cháy; giải thích ứng dụng làm nhiên liệu và vấn đề ô nhiễm môi trường. - Vận dụng tính chất hydrocarbon không no giải bài toán, nhận biết chất; giải thích ứng dụng. - Vận dụng tính chất arene giải bài toán; đánh giá tác hại của arene đối với sức khoẻ, môi trường. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 2 | Dẫn xuất halogen – alcohol – phenol | Dẫn xuất halogen | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, tính chất vật lí của dẫn xuất halogen. Thông hiểu: - Viết được phương trình phản ứng thế nguyên tử halogen, phản ứng tách hydrogen halide (quy tắc Zaitsev). Vận dụng: - Vận dụng tính chất dẫn xuất halogen giải thích ứng dụng và tác hại (CFC, thuốc trừ sâu). | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Alcohol | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, phân loại, danh pháp, tính chất vật lí của alcohol; ảnh hưởng của liên kết hydrogen. Thông hiểu: - Viết được phương trình phản ứng thế H của nhóm OH, tạo ether, tách nước, oxi hoá; nhận biết polyalcohol bằng Cu(OH)2. Vận dụng: - Vận dụng tính chất alcohol giải bài toán; giải thích tác hại của rượu bia, methanol. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Phenol | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, cấu tạo, tính chất vật lí và ứng dụng của phenol. Thông hiểu: - Viết được phương trình thể hiện tính acid yếu, phản ứng thế ở vòng thơm của phenol; giải thích ảnh hưởng qua lại giữa nhóm OH và vòng benzene. Vận dụng: - Vận dụng tính chất phenol giải bài toán, nhận biết chất; nêu biện pháp an toàn khi sử dụng phenol. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Hợp chất carbonyl – carboxylic acid | Hợp chất carbonyl | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí của aldehyde, ketone. Thông hiểu: - Viết được phương trình phản ứng khử, phản ứng oxi hoá aldehyde (thuốc thử Tollens, Cu(OH)2/OH–), phản ứng tạo iodoform. Vận dụng: - Vận dụng tính chất hợp chất carbonyl giải bài toán, nhận biết chất; nêu ứng dụng của formaldehyde, acetone. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Carboxylic acid | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, danh pháp, tính chất vật lí, ứng dụng của carboxylic acid. Thông hiểu: - Viết được phương trình thể hiện tính acid, phản ứng ester hoá; giải thích nhiệt độ sôi cao của carboxylic acid. Vận dụng: - Vận dụng tính chất carboxylic acid giải bài toán hiệu suất ester hoá; giải thích ứng dụng trong thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: