Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Hệ điều hành; Thực hành sử dụng hệ điều hành; Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| Bên trong máy tính; Kết nối máy tính với các thiết bị số | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| 2 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet; Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet; Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp an toàn trên Internet | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| 4 | Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu | Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí; Cơ sở dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% |
| Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu; Cơ sở dữ liệu quan hệ | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 20% | ||
| SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc; Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | 20% | |||
| 5 | Hướng nghiệp với tin học | Công việc quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Hệ điều hành; Thực hành sử dụng hệ điều hành; Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet | Nhận biết: - Nêu được sơ lược lịch sử phát triển, chức năng của hệ điều hành và một số hệ điều hành thông dụng. - Nêu được khái niệm phần mềm nguồn mở, phần mềm thương mại, phần mềm chạy trên Internet. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của hệ điều hành; phân biệt được hệ điều hành cho máy tính và cho thiết bị di động. - So sánh được phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại; nêu được vai trò của giấy phép phần mềm. | 1 | 1 | 1 | |||
| Bên trong máy tính; Kết nối máy tính với các thiết bị số | Nhận biết: - Nêu được các thành phần chính bên trong máy tính: CPU, RAM, bộ nhớ ngoài; các cổng lôgic AND, OR, NOT. - Nêu được các cổng kết nối thông dụng và thiết bị ngoại vi. Thông hiểu: - Giải thích được chức năng của các thành phần và ảnh hưởng tới hiệu năng máy tính. - Giải thích được cách kết nối và thiết đặt thiết bị số với máy tính. Vận dụng: - Đọc hiểu được thông số kĩ thuật của máy tính; tính được kết quả mạch lôgic đơn giản. - Kết nối được máy tính với thiết bị số thông dụng như máy in, máy chiếu, điện thoại. | 1 | 1 | 1 | |||||
| 2 | Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet; Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet; Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội | Nhận biết: - Nêu được dịch vụ lưu trữ trực tuyến và chức năng chia sẻ tệp. Vận dụng: - Sử dụng được dịch vụ lưu trữ trực tuyến để tải lên và chia sẻ tệp. - Tìm kiếm được thông tin theo yêu cầu bằng máy tìm kiếm và trang web chuyên ngành. - Sử dụng được tính năng nâng cao của thư điện tử, mạng xã hội: lọc thư, quản lí danh bạ, thiết đặt quyền riêng tư. | 1 | 1 | 1 | |||
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Giao tiếp an toàn trên Internet | Nhận biết: - Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến và nguy cơ khi giao tiếp trên Internet. Vận dụng: - Đề xuất được cách ứng xử an toàn trong tình huống giao tiếp cụ thể trên Internet. | 1 | 1 | 1 | |||
| 4 | Giới thiệu các hệ cơ sở dữ liệu | Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí; Cơ sở dữ liệu | Nhận biết: - Nêu được nhu cầu lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin trong bài toán quản lí. - Nêu được khái niệm cơ sở dữ liệu và các tính chất: độc lập, nhất quán, không dư thừa, toàn vẹn. Thông hiểu: - Giải thích được các công việc cập nhật, truy xuất dữ liệu trong bài toán quản lí. - Giải thích được lợi ích của việc lưu trữ dữ liệu dưới dạng cơ sở dữ liệu. Vận dụng: - Xác định được dữ liệu cần lưu trữ cho một bài toán quản lí cụ thể. - Nêu được ví dụ về cơ sở dữ liệu trong thực tế và chỉ ra các tính chất. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu; Cơ sở dữ liệu quan hệ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hệ cơ sở dữ liệu. - Nêu được khái niệm mô hình dữ liệu quan hệ, bảng, bản ghi, trường, khoá chính, khoá ngoài. Thông hiểu: - Phân biệt được cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hệ cơ sở dữ liệu; cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán. - Giải thích được vai trò của khoá chính, khoá ngoài và liên kết giữa các bảng. Vận dụng: - Chỉ ra được các thành phần của hệ cơ sở dữ liệu trong một ứng dụng quản lí cụ thể. - Xác định được khoá chính, khoá ngoài cho các bảng của một cơ sở dữ liệu cụ thể. | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc; Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu | Nhận biết: - Nêu được vai trò của SQL và các câu lệnh CREATE, INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT. - Nêu được các nguy cơ mất an toàn và biện pháp bảo mật hệ cơ sở dữ liệu. Thông hiểu: - Giải thích được kết quả của câu truy vấn SELECT đơn giản. - Giải thích được vai trò của phân quyền, sao lưu dữ liệu trong bảo vệ cơ sở dữ liệu. Vận dụng: - Viết được câu truy vấn SQL đơn giản để tạo bảng, cập nhật và truy xuất dữ liệu. - Đề xuất được biện pháp bảo vệ dữ liệu cho một hệ cơ sở dữ liệu cụ thể. | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||
| 5 | Hướng nghiệp với tin học | Công việc quản trị cơ sở dữ liệu | Nhận biết: - Nêu được công việc chính của người quản trị cơ sở dữ liệu. Thông hiểu: - Giải thích được yêu cầu về kiến thức, kĩ năng của nghề quản trị cơ sở dữ liệu. Vận dụng: - Tìm hiểu được thông tin về ngành học, nhu cầu nhân lực liên quan đến quản trị cơ sở dữ liệu. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: