Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Hóa học: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác; Acid. Base. Thang pH; Oxide. Muối. Phân bón hóa học. Vật lí: Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển; Lực đẩy Archimedes; Moment lực. Đòn bẩy. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Hóa học 6,0 điểm, Vật lí 4,0 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Phản ứng hóa học | 1. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác | C1 | 17a, b, d | 17c | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| Một số hợp chất thông dụng | 2. Acid. Base. Thang pH | C2, C3, C4 | C12 | C26 | C25 (VDC) | 0,75 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,50 / 25,0% | ||||||||
| 3. Oxide. Muối. Phân bón hóa học | C5 | 18a, b | 18c | 18d | C23 | 0,75 | 0,25 | 1,25 | 0,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| Khối lượng riêng và áp suất | 4. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển | C6, C7 | C13 | C21 | C19 | 0,50 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||
| 5. Lực đẩy Archimedes | C8, C9 | C14, C15 | C20 | 0,50 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||||
| Tác dụng làm quay của lực | 6. Moment lực. Đòn bẩy | C10, C11 | C16 | C22 | C24 | 0,50 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,50 / 15,0% | ||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Phản ứng hóa học | 1. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác | Nhận biết: - Nêu được khái niệm tốc độ phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng: nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Thông hiểu: - Giải thích được ảnh hưởng của các yếu tố đến tốc độ phản ứng (bảo quản thực phẩm bằng tủ lạnh…). | C1 | 17a, b, d | 17c | |||||||||
| Một số hợp chất thông dụng | 2. Acid. Base. Thang pH | Nhận biết: - Nêu được tính chất, ứng dụng của một số acid (HCl, H₂SO₄), base (NaOH, Ca(OH)₂) thông dụng; thang pH. - Nhận biết được môi trường acid, base, trung tính bằng quỳ tím, giấy pH. Thông hiểu: - Viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất của acid, base; xác định môi trường bằng pH. Vận dụng cao: - Giải được bài toán trung hòa acid – base có dữ kiện thực tiễn. | C2, C3, C4 | C12 | C26 | C25 (VDC) | ||||||||
| 3. Oxide. Muối. Phân bón hóa học | Nhận biết: - Nêu được khái niệm oxide, muối và phân loại; các loại phân bón N, P, K. - Nêu được vai trò của phân bón đối với cây trồng. Thông hiểu: - Viết được phương trình hóa học thể hiện tính chất của oxide, muối; phản ứng trao đổi. Vận dụng: - Lựa chọn được phân bón phù hợp; tính hàm lượng dinh dưỡng trong phân bón. | C5 | 18a, b | 18c | 18d | C23 | ||||||||
| Khối lượng riêng và áp suất | 4. Áp suất chất lỏng. Áp suất khí quyển | Nhận biết: - Nêu được áp suất chất lỏng tăng theo độ sâu; nguyên tắc bình thông nhau; sự tồn tại của áp suất khí quyển. Thông hiểu: - Giải thích được hiện tượng liên quan đến áp suất chất lỏng và khí quyển. Vận dụng: - Tính áp suất chất lỏng p = d.h; giải thích ứng dụng (tàu ngầm, máy nén thủy lực). | C6, C7 | C13 | C21 | C19 | ||||||||
| 5. Lực đẩy Archimedes | Nhận biết: - Nêu được công thức F_A = d.V và điều kiện vật nổi, vật chìm. Thông hiểu: - Giải thích được vì sao vật nổi hoặc chìm trong chất lỏng. Vận dụng: - Tính lực đẩy Archimedes, thể tích vật chìm trong chất lỏng. | C8, C9 | C14, C15 | C20 | ||||||||||
| Tác dụng làm quay của lực | 6. Moment lực. Đòn bẩy | Nhận biết: - Nêu được khái niệm moment lực M = F.d; cấu tạo và ứng dụng của đòn bẩy. Thông hiểu: - Nêu được điều kiện cân bằng của đòn bẩy; phân loại được các loại đòn bẩy. Vận dụng: - Tính lực, cánh tay đòn khi đòn bẩy cân bằng; giải thích các dụng cụ dùng đòn bẩy. | C10, C11 | C16 | C22 | C24 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: