Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vật lí: Năng lượng nhiệt. Sự truyền nhiệt; Sự nở vì nhiệt. Sinh học: Hệ bài tiết. Điều hòa môi trường trong cơ thể; Hệ thần kinh, giác quan. Hệ nội tiết; Da và điều hòa thân nhiệt. Sinh sản ở người; Môi trường và các nhân tố sinh thái. Quần thể, quần xã; Hệ sinh thái. Cân bằng tự nhiên. Bảo vệ môi trường. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Vật lí 2,0 điểm, Sinh học 8,0 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Nhiệt | 1. Năng lượng nhiệt. Sự truyền nhiệt | C1, C2 | C12 | C26 | 0,50 | 0,75 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| 2. Sự nở vì nhiệt | C3, C4 | C13 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 0,75 / 7,5% | |||||||||||
| Sinh học cơ thể người | 3. Hệ bài tiết. Điều hòa môi trường trong cơ thể | C5 | 17a, b, d | 17c | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| 4. Hệ thần kinh, giác quan. Hệ nội tiết | C6 | C14 | C21 | C24 | C25 (VDC) | 0,25 | 1,00 | 0,00 | 1,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| 5. Da và điều hòa thân nhiệt. Sinh sản ở người | C7, C8 | C15 | C20 | C23 | 0,50 | 0,25 | 1,25 | 0,00 | 2,00 / 20,0% | |||||||||
| Sinh vật và môi trường | 6. Môi trường và các nhân tố sinh thái. Quần thể, quần xã | C9 | 18a, b | 18c | 18d | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||
| 7. Hệ sinh thái. Cân bằng tự nhiên. Bảo vệ môi trường | C10, C11 | C16 | C19, C22 | 0,50 | 0,25 | 0,50 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | ||||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Nhiệt | 1. Năng lượng nhiệt. Sự truyền nhiệt | Nhận biết: - Nêu được khái niệm nội năng, nhiệt năng; ba hình thức truyền nhiệt: dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ. Thông hiểu: - Giải thích được các hiện tượng truyền nhiệt trong đời sống. | C1, C2 | C12 | C26 | |||||||||
| 2. Sự nở vì nhiệt | Nhận biết: - Nêu được hiện tượng nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí; nguyên tắc nhiệt kế. Thông hiểu: - Giải thích được hiện tượng nở vì nhiệt trong đời sống. | C3, C4 | C13 | |||||||||||
| Sinh học cơ thể người | 3. Hệ bài tiết. Điều hòa môi trường trong cơ thể | Nhận biết: - Nêu được cơ quan, chức năng của hệ bài tiết; khái niệm môi trường trong cơ thể. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của thận trong điều hòa môi trường trong cơ thể. | C5 | 17a, b, d | 17c | |||||||||
| 4. Hệ thần kinh, giác quan. Hệ nội tiết | Nhận biết: - Nêu được cấu tạo, chức năng hệ thần kinh; phản xạ; mắt, tai; các tuyến nội tiết và hormone. Thông hiểu: - Phân tích được cung phản xạ; giải thích được các tật của mắt và cách khắc phục. Vận dụng cao: - Phân tích tình huống rối loạn nội tiết thường gặp và đề xuất biện pháp phòng tránh. | C6 | C14 | C21 | C24 | C25 (VDC) | ||||||||
| 5. Da và điều hòa thân nhiệt. Sinh sản ở người | Nhận biết: - Nêu được cấu tạo và chức năng của da; cơ quan sinh dục, quá trình thụ tinh, thụ thai, phát triển phôi thai; dậy thì. Thông hiểu: - Giải thích được cơ chế điều hòa thân nhiệt; nêu các biện pháp tránh thai. Vận dụng: - Vận dụng bảo vệ da và sức khỏe sinh sản vị thành niên. | C7, C8 | C15 | C20 | C23 | |||||||||
| Sinh vật và môi trường | 6. Môi trường và các nhân tố sinh thái. Quần thể, quần xã | Nhận biết: - Nêu được khái niệm môi trường, nhân tố sinh thái, giới hạn sinh thái; quần thể, quần xã. Thông hiểu: - Phân tích được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái đến sinh vật. Vận dụng: - Giải thích được hiện tượng thích nghi của sinh vật với môi trường sống. | C9 | 18a, b | 18c | 18d | ||||||||
| 7. Hệ sinh thái. Cân bằng tự nhiên. Bảo vệ môi trường | Nhận biết: - Nêu được thành phần của hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn; khái niệm cân bằng tự nhiên, ô nhiễm môi trường. Thông hiểu: - Xây dựng được chuỗi thức ăn; giải thích được vai trò các thành phần của hệ sinh thái. Vận dụng: - Đề xuất được biện pháp bảo vệ môi trường ở địa phương. | C10, C11 | C16 | C19, C22 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: