Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Châu Âu và nước Mỹ từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX | Sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu – Mỹ (cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX); Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học; Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX | Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Châu Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX; Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| 4 | Lịch sử: Việt Nam từ thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX) | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 – 1896 | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917 | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 5 | Địa lí: Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam | Thổ nhưỡng Việt Nam; Sinh vật Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||
| 6 | Địa lí: Biển đảo Việt Nam | Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | ||||||||
| Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Châu Âu và nước Mỹ từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX | Sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở các nước Âu – Mỹ (cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX); Phong trào công nhân từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học; Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 | Nhận biết: - Nêu được những chuyển biến lớn về kinh tế, chính sách đối nội, đối ngoại của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mỹ. - Nêu được sự ra đời của giai cấp công nhân; một số hoạt động chính của C. Mác, Ph. Ăng-ghen. - Nêu được nguyên nhân và diễn biến chính của Chiến tranh thế giới thứ nhất. Thông hiểu: - Trình bày được sự hình thành chủ nghĩa đế quốc cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX. - Trình bày được những nét chính về phong trào công nhân, Công xã Pa-ri và sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học. - Trình bày được kết cục của Chiến tranh thế giới thứ nhất và những nét chính của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917. | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Lịch sử: Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX | Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX | Thông hiểu: - Phân tích được tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật đối với xã hội. | 1 | |||||||||||
| 3 | Lịch sử: Châu Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX; Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | Nhận biết: - Nêu được quá trình xâm lược Trung Quốc của các nước đế quốc; nội dung chính của cuộc Duy tân Minh Trị. - Nêu được những nét chính về phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX. Vận dụng: - Nhận xét được sự khác biệt trong con đường phát triển của Trung Quốc và Nhật Bản cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX. - Nhận xét được đặc điểm của phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 4 | Lịch sử: Việt Nam từ thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX | Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX) | Nhận biết: - Nêu được sự thành lập nhà Nguyễn; quá trình thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa của các vua Nguyễn. Vận dụng: - Nhận xét được chính sách đối nội, đối ngoại của nhà Nguyễn nửa đầu thế kỉ XIX. | 1 | 1 | ||||||||||
| Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 | Thông hiểu: - Giải thích được nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến; nêu được nội dung chính của các đề nghị cải cách nửa sau thế kỉ XIX. Vận dụng: - Đánh giá được trách nhiệm của triều Nguyễn trong việc để mất nước. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 – 1896 | Nhận biết: - Nêu được nguyên nhân bùng nổ phong trào Cần vương; các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu (Ba Đình, Bãi Sậy, Hương Khê) và khởi nghĩa Yên Thế. Vận dụng: - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Tôn Thất Thuyết, Phan Đình Phùng, Hoàng Hoa Thám. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh và bước đầu hoạt động cứu nước của Nguyễn Tất Thành. Thông hiểu: - Trình bày được những chuyển biến về kinh tế, xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 5 | Địa lí: Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam | Thổ nhưỡng Việt Nam; Sinh vật Việt Nam | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm phân bố của ba nhóm đất chính ở Việt Nam. - Nêu được sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam. Thông hiểu: - Phân tích được đặc điểm và giá trị sử dụng của đất feralit, đất phù sa trong sản xuất nông, lâm nghiệp. - Chứng minh được sự đa dạng của sinh vật Việt Nam. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 6 | Địa lí: Biển đảo Việt Nam | Phạm vi Biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo Việt Nam | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ phạm vi Biển Đông, các nước và vùng lãnh thổ có chung Biển Đông với Việt Nam. Vận dụng: - Xác định được trên bản đồ các vùng biển của Việt Nam theo Luật Biển Việt Nam năm 2012. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm môi trường biển đảo và các tài nguyên biển đảo Việt Nam. Thông hiểu: - Trình bày được những vấn đề về bảo vệ môi trường biển đảo. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: