Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Phân thức đại số | Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số; Phép cộng và phép trừ phân thức đại số; Phép nhân và phép chia phân thức đại số | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 2 | Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất | Phương trình bậc nhất một ẩn; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số; Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất; Hệ số góc của đường thẳng | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| 3 | Mở đầu về tính xác suất của biến cố | Kết quả có thể và kết quả thuận lợi; Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số; Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | 15% | |||||||
| 4 | Tam giác đồng dạng | Hai tam giác đồng dạng; Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 22,5% | ||||||
| Định lí Pythagore và ứng dụng; Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông; Hình đồng dạng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình chóp tam giác đều; Hình chóp tứ giác đều | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 15% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Phân thức đại số | Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số; Phép cộng và phép trừ phân thức đại số; Phép nhân và phép chia phân thức đại số | Nhận biết: - Nhận biết được phân thức đại số, điều kiện xác định, hai phân thức bằng nhau; tính chất cơ bản của phân thức đại số. - Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn biểu thức, giải bài toán liên quan. - Vận dụng được các phép tính về phân thức để rút gọn biểu thức, giải quyết bài toán thực tiễn (năng suất, chuyển động…). | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất | Phương trình bậc nhất một ẩn; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | Nhận biết: - Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn. | 1 | 1 | ||||||||||
| Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số; Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất; Hệ số góc của đường thẳng | Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm hàm số, toạ độ của một điểm, đồ thị hàm số; hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0); hệ số góc của đường thẳng. Thông hiểu: - Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất; xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng dựa vào hệ số góc. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Mở đầu về tính xác suất của biến cố | Kết quả có thể và kết quả thuận lợi; Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số; Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất và ứng dụng | Nhận biết: - Nhận biết được kết quả có thể, kết quả thuận lợi cho một biến cố; mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm và xác suất. Thông hiểu: - Tính được xác suất của biến cố bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể (các kết quả đồng khả năng). Vận dụng: - Sử dụng được xác suất thực nghiệm để ước lượng xác suất, dự đoán số lần xảy ra biến cố trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| 4 | Tam giác đồng dạng | Hai tam giác đồng dạng; Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác | Nhận biết: - Nhận biết được hai tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng; các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Thông hiểu: - Giải thích được hai tam giác đồng dạng theo các trường hợp; tính được độ dài cạnh, tỉ số đồng dạng. Vận dụng: - Chứng minh được hệ thức về cạnh nhờ tam giác đồng dạng; giải quyết bài toán thực tiễn (đo gián tiếp chiều cao, khoảng cách). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Định lí Pythagore và ứng dụng; Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông; Hình đồng dạng | Nhận biết: - Nhận biết được định lí Pythagore và định lí Pythagore đảo; các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông; hình đồng dạng. Thông hiểu: - Tính được độ dài cạnh của tam giác vuông bằng định lí Pythagore; giải thích được hai tam giác vuông đồng dạng. Vận dụng: - Vận dụng được định lí Pythagore, tam giác vuông đồng dạng để giải quyết bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình chóp tam giác đều; Hình chóp tứ giác đều | Nhận biết: - Nhận biết được đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên, trung đoạn của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. Thông hiểu: - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với hình chóp đều (mái nhà, kim tự tháp, lều trại…). | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: