Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Đa thức | Đơn thức; Đa thức | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ đa thức; Phép nhân đa thức; Phép chia đa thức cho đơn thức | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 35% | |||||||
| 2 | Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng | Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu; Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu; Tổng và hiệu hai lập phương | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 20% | ||||||
| Phân tích đa thức thành nhân tử | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 8 | 25% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Đa thức | Đơn thức; Đa thức | Nhận biết: - Nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức; đa thức nhiều biến, bậc của đa thức. Thông hiểu: - Thu gọn được đơn thức, đa thức; tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ đa thức; Phép nhân đa thức; Phép chia đa thức cho đơn thức | Nhận biết: - Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân đa thức; chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức. Thông hiểu: - Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân đa thức và phép chia hết một đa thức cho một đơn thức. Vận dụng: - Vận dụng được các phép tính với đa thức để rút gọn, chứng minh biểu thức, tính diện tích, thể tích trong bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng | Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu; Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu; Tổng và hiệu hai lập phương | Nhận biết: - Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, một hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của một tổng, một hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Thông hiểu: - Khai triển được các hằng đẳng thức; viết được biểu thức dưới dạng bình phương, lập phương của một tổng hoặc một hiệu. Vận dụng: - Vận dụng được hằng đẳng thức để tính nhanh, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Phân tích đa thức thành nhân tử | Nhận biết: - Nhận biết được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử. Thông hiểu: - Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp cơ bản. Vận dụng: - Vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x, tính nhanh giá trị biểu thức, giải quyết bài toán thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: