Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Vẽ kĩ thuật | Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | ||||||||
| Hình chiếu vuông góc | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 30% | |||||||
| Bản vẽ chi tiết | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| Bản vẽ lắp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 22,5% | |||||||||
| Bản vẽ nhà | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Vẽ kĩ thuật | Một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật | Nhận biết: - Nêu được một số tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật: khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ, ghi kích thước. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của tỉ lệ và các loại nét vẽ trên bản vẽ kĩ thuật. Vận dụng: - Xác định được kích thước thật của vật thể khi biết tỉ lệ bản vẽ. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Hình chiếu vuông góc | Nhận biết: - Nêu được khái niệm hình chiếu; gọi tên được các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu và vị trí các hình chiếu. Thông hiểu: - Nhận dạng được các khối đa diện, khối tròn xoay và hình chiếu của chúng. Vận dụng: - Vẽ và ghi được kích thước các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Bản vẽ chi tiết | Nhận biết: - Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết. Thông hiểu: - Trình bày được trình tự đọc bản vẽ chi tiết. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Bản vẽ lắp | Nhận biết: - Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp. Thông hiểu: - Trình bày được trình tự đọc bản vẽ lắp. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Bản vẽ nhà | Nhận biết: - Nêu được nội dung, công dụng của bản vẽ nhà; nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. Thông hiểu: - Trình bày được trình tự đọc bản vẽ nhà. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: