Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp viết. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: Viết | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Leisure time | 2 | 2 | 2 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Unit 2: Life in the countryside | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Unit 3: Teenagers | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /ʊ/ – /uː/; /ə/ – /ɪ/; /ʊə/ – /ɔɪ/ (Units 1–3) | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | 2 | 2 | 4 | 8 | 20% | |||
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% |
| Tổng số câu/ý | 13 | 10 | 9 | 3 | 2 | 3 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 8 điểm | 2 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | Tự luận / Viết | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Leisure time | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về hoạt động lúc rảnh rỗi; cách diễn đạt sự thích và không thích (Unit 1). - Nhận biết được động từ chỉ sự thích / không thích + danh động từ (V-ing) và động từ chỉ sự thích / không thích + to V (Unit 1). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Leisure time" trong ngữ cảnh (Unit 1). - Hiểu và sử dụng đúng động từ chỉ sự thích / không thích + danh động từ (V-ing) và động từ chỉ sự thích / không thích + to V trong ngữ cảnh (Unit 1). Vận dụng: - Vận dụng động từ chỉ sự thích / không thích + danh động từ (V-ing) và động từ chỉ sự thích / không thích + to V cùng từ vựng chủ điểm "Leisure time" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 1). | 2 | 2 | 2 | 1 | ||
| Unit 2: Life in the countryside | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về cuộc sống ở nông thôn (Unit 2). - Nhận biết được so sánh hơn của trạng từ (Unit 2). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Life in the countryside" trong ngữ cảnh (Unit 2). - Hiểu và sử dụng đúng so sánh hơn của trạng từ trong ngữ cảnh (Unit 2). Vận dụng: - Vận dụng so sánh hơn của trạng từ cùng từ vựng chủ điểm "Life in the countryside" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 2). | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||
| Unit 3: Teenagers | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về câu lạc bộ ở trường, mạng xã hội và áp lực của tuổi thiếu niên (Unit 3). - Nhận biết được câu đơn và câu ghép (Unit 3). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Teenagers" trong ngữ cảnh (Unit 3). - Hiểu và sử dụng đúng câu đơn và câu ghép trong ngữ cảnh (Unit 3). Vận dụng: - Vận dụng câu đơn và câu ghép cùng từ vựng chủ điểm "Teenagers" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 3). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /ʊ/ – /uː/; /ə/ – /ɪ/; /ʊə/ – /ɔɪ/ (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được âm /ʊ/ và /uː/; âm /ə/ và /ɪ/; âm /ʊə/ và /ɔɪ/ (Units 1–3). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 1–3. | 2 | 1 | ||||
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên (Units 1–3). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên (Units 1–3). | 2 | 1 | ||||
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên (Units 1–3). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 1–3. | 2 | 2 | 4 | |||
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với động từ chỉ sự thích / không thích + danh động từ (V-ing); so sánh hơn của trạng từ; câu đơn và câu ghép (Units 1–3). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 1–3. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về thời gian rảnh rỗi; cuộc sống ở nông thôn; tuổi thiếu niên. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: