Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Phân thức đại số | Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ phân thức đại số; Phép nhân và phép chia phân thức đại số | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 20% | ||||||||
| 2 | Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất | Phương trình bậc nhất một ẩn; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 40% | ||||
| Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số; Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất; Hệ số góc của đường thẳng | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 27,5% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Phân thức đại số | Phân thức đại số; Tính chất cơ bản của phân thức đại số | Nhận biết: - Nhận biết được phân thức đại số, điều kiện xác định, hai phân thức bằng nhau; tính chất cơ bản của phân thức đại số. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn biểu thức, giải bài toán liên quan. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Phép cộng và phép trừ phân thức đại số; Phép nhân và phép chia phân thức đại số | Nhận biết: - Nhận biết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số. Thông hiểu: - Thực hiện được các phép cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số. Vận dụng: - Vận dụng được các phép tính về phân thức để rút gọn biểu thức, giải quyết bài toán thực tiễn (năng suất, chuyển động…). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất | Phương trình bậc nhất một ẩn; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | Nhận biết: - Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó. Thông hiểu: - Giải được phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về dạng ax + b = 0. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
| Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số; Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất; Hệ số góc của đường thẳng | Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm hàm số, toạ độ của một điểm, đồ thị hàm số; hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0); hệ số góc của đường thẳng. Thông hiểu: - Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất; xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng dựa vào hệ số góc. Vận dụng: - Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị để giải quyết bài toán thực tiễn (cước phí, chuyển động đều…). | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: