Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Ứng dụng tin học | Làm việc với danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||
| Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||||
| Định dạng nâng cao cho trang chiếu | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 27,5% | ||||||||
| Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 17,5% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Ứng dụng tin học | Làm việc với danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản | Nhận biết: - Nêu được lệnh tạo danh sách dạng liệt kê, chèn hình ảnh, hình đồ hoạ trong văn bản. Thông hiểu: - Giải thích được tác dụng của danh sách liệt kê và hình ảnh trong trình bày văn bản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản | Nhận biết: - Nêu được chức năng của đầu trang, chân trang và số trang. Thông hiểu: - Giải thích được lợi ích của đầu trang, chân trang, số trang trong văn bản nhiều trang. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Định dạng nâng cao cho trang chiếu | Nhận biết: - Nêu được các lệnh định dạng nâng cao về màu sắc, phông chữ, hình ảnh trên trang chiếu. Vận dụng: - Định dạng được trang chiếu với hình ảnh, đối tượng phù hợp nội dung. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và lợi ích của bản mẫu. Thông hiểu: - Giải thích được cách chọn bản mẫu phù hợp với nội dung trình chiếu. Vận dụng: - Tạo được bài trình chiếu từ bản mẫu và chỉnh sửa theo yêu cầu. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: