Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1918 đến năm 1945 | Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945; Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945; Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 | Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930; Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930 – 1939 | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||
| 3 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1945 đến năm 1991 | Chiến tranh lạnh (1947 – 1989); Liên Xô và Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991 | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||
| Nước Mỹ và Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991; Khu vực Mỹ La-tinh và châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 4 | Địa lí: Địa lí dân cư Việt Nam | Dân tộc và dân số; Phân bố dân cư và các loại hình quần cư; Lao động và việc làm; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| 5 | Địa lí: Địa lí các ngành kinh tế | Nông nghiệp; Lâm nghiệp và thuỷ sản; Thực hành: Viết báo cáo về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||||||
| Công nghiệp; Thực hành: Xác định một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| Dịch vụ; Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1918 đến năm 1945 | Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945; Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945; Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | Thông hiểu: - Trình bày được những thành tựu và hạn chế của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1921 – 1941). - Trình bày được tình hình chính trị, kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới; cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933. - Trình bày được phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á (1918 – 1945). Vận dụng: - Nhận xét được ý nghĩa của những thành tựu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô. - Nhận xét được nguyên nhân dẫn đến việc chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở Đức. - Nhận xét được đặc điểm của phong trào độc lập dân tộc ở châu Á. | 1 | 1 | ||||||||||
| Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) | Thông hiểu: - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến tranh chống phát xít; vai trò của Liên Xô, Mỹ, Anh. | 1 | |||||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 | Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930; Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930 – 1939 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam. - Nêu được những hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1918 – 1930. - Nêu được những nét chính của phong trào cách mạng 1930 – 1931 với đỉnh cao Xô viết Nghệ – Tĩnh và phong trào dân chủ 1936 – 1939. Vận dụng: - Nhận xét được tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai đối với xã hội Việt Nam. - Đánh giá được vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam. - Nhận xét được vai trò lãnh đạo của Đảng trong phong trào cách mạng thời kì 1930 – 1939. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Cách mạng tháng Tám năm 1945 | Thông hiểu: - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám năm 1945. | 1 | |||||||||||||
| 3 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1945 đến năm 1991 | Chiến tranh lạnh (1947 – 1989); Liên Xô và Đông Âu từ năm 1945 đến năm 1991 | Nhận biết: - Nêu được nguyên nhân và biểu hiện của Chiến tranh lạnh. - Nêu được những nét chính về công cuộc khôi phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu. Thông hiểu: - Trình bày được hậu quả của Chiến tranh lạnh. - Trình bày được nguyên nhân và quá trình sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Nước Mỹ và Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991; Khu vực Mỹ La-tinh và châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về chính trị, kinh tế của nước Mỹ và các nước Tây Âu từ năm 1945 đến năm 1991. - Nêu được những nét chính về khu vực Mỹ La-tinh và châu Á từ năm 1945 đến năm 1991; sự thành lập ASEAN. Vận dụng: - Nhận xét được chính sách đối ngoại của Mỹ trong thời kì Chiến tranh lạnh. - Nhận xét được quá trình phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN). | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 4 | Địa lí: Địa lí dân cư Việt Nam | Dân tộc và dân số; Phân bố dân cư và các loại hình quần cư; Lao động và việc làm; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam; quy mô dân số. - Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư; các loại hình quần cư thành thị và nông thôn. - Nêu được đặc điểm nguồn lao động và việc sử dụng lao động ở nước ta. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Địa lí: Địa lí các ngành kinh tế | Nông nghiệp; Lâm nghiệp và thuỷ sản; Thực hành: Viết báo cáo về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả | Nhận biết: - Trình bày được sự phát triển và phân bố nông nghiệp. - Trình bày được sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản. Vận dụng: - Nêu được ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh. - Nhận xét được vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường. - Viết được báo cáo ngắn về một mô hình sản xuất nông nghiệp có hiệu quả. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Công nghiệp; Thực hành: Xác định một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta | Nhận biết: - Trình bày được sự phát triển và phân bố của một số ngành công nghiệp chủ yếu. Thông hiểu: - Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp. Vận dụng: - Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. - Nhận xét được sự phân bố các khu công nghiệp ở nước ta. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| Dịch vụ; Thực hành: Tìm hiểu xu hướng phát triển ngành thương mại, du lịch | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ các tuyến đường bộ huyết mạch, đường sắt, cảng biển lớn và sân bay quốc tế chính. Thông hiểu: - Phân tích được vai trò của các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ; sự phát triển ngành bưu chính viễn thông. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: