Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1918 đến năm 1945 | Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||||
| Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||||
| Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 | Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930 | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Địa lí dân cư Việt Nam | Dân tộc và dân số | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Lao động và việc làm; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| 4 | Địa lí: Địa lí các ngành kinh tế | Nông nghiệp | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||||||
| Lâm nghiệp và thuỷ sản | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1918 đến năm 1945 | Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về nước Nga Xô viết sau Cách mạng tháng Mười và sự thành lập Liên Xô. Vận dụng: - Nhận xét được ý nghĩa của những thành tựu xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô. | 1 | 1 | ||||||||||
| Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về phong trào cách mạng 1918 – 1923 ở châu Âu và sự thành lập Quốc tế Cộng sản. Thông hiểu: - Trình bày được tình hình chính trị, kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa giữa hai cuộc chiến tranh thế giới; cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về tình hình Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ giữa hai cuộc chiến tranh thế giới. Thông hiểu: - Trình bày được phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á (1918 – 1945). | 1 | 1 | ||||||||||||
| Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) | Nhận biết: - Nêu được nguyên nhân và những diễn biến chính của Chiến tranh thế giới thứ hai. Vận dụng: - Đánh giá được hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai đối với lịch sử nhân loại. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 | Phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930 | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam. Thông hiểu: - Trình bày được những nét chính của phong trào dân tộc dân chủ những năm 1918 – 1930. | 1 | 1 | ||||||||||
| Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc và sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được những hoạt động chủ yếu của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1918 – 1930. Thông hiểu: - Trình bày được quá trình thành lập và ý nghĩa của sự ra đời Đảng Cộng sản Việt Nam. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Địa lí: Địa lí dân cư Việt Nam | Dân tộc và dân số | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt Nam; quy mô dân số. Thông hiểu: - Phân tích được sự thay đổi cơ cấu tuổi và giới tính của dân cư. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | Nhận biết: - Trình bày được đặc điểm phân bố dân cư; các loại hình quần cư thành thị và nông thôn. Vận dụng: - Đọc được bản đồ dân số Việt Nam để rút ra đặc điểm phân bố dân cư. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Lao động và việc làm; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề việc làm ở địa phương và phân hoá thu nhập theo vùng | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm nguồn lao động và việc sử dụng lao động ở nước ta. Thông hiểu: - Phân tích được vấn đề việc làm ở nước ta. Vận dụng: - Nhận xét được bảng số liệu về cơ cấu lao động. - Nhận xét được bảng số liệu về thu nhập bình quân đầu người theo vùng. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Địa lí: Địa lí các ngành kinh tế | Nông nghiệp | Nhận biết: - Trình bày được sự phát triển và phân bố nông nghiệp. Vận dụng: - Nêu được ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Lâm nghiệp và thuỷ sản | Thông hiểu: - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản. Vận dụng: - Nhận xét được vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: