Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vật lí: Động năng. Thế năng. Cơ năng; Công và công suất; Khúc xạ ánh sáng. Phản xạ toàn phần; Thấu kính. Kính lúp. Hóa học: Tính chất chung của kim loại. Dãy hoạt động hóa học; Tách kim loại. Hợp kim. Ăn mòn kim loại. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Vật lí 6,25 điểm, Hóa học 3,75 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Năng lượng cơ học | 1. Động năng. Thế năng. Cơ năng | C1 | 17a, b, d | 17c | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| 2. Công và công suất | C2 | 18a, b | 18c | 18d | 0,75 | 0,25 | 0,25 | 0,00 | 1,25 / 12,5% | |||||||||
| Ánh sáng | 3. Khúc xạ ánh sáng. Phản xạ toàn phần | C3, C4 | C12, C13 | C19 | C24 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||
| 4. Thấu kính. Kính lúp | C5, C6 | C14 | C22 | C25 (VDC) | 0,50 | 0,25 | 0,25 | 1,00 | 2,00 / 20,0% | |||||||||
| Kim loại | 5. Tính chất chung của kim loại. Dãy hoạt động hóa học | C7, C8 | C15 | C21 | C23 | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,00 | 2,00 / 20,0% | ||||||||
| 6. Tách kim loại. Hợp kim. Ăn mòn kim loại | C9, C10, C11 | C16 | C20 | C26 | 0,75 | 0,75 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | |||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Năng lượng cơ học | 1. Động năng. Thế năng. Cơ năng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm động năng, thế năng (hấp dẫn, đàn hồi), cơ năng và các yếu tố ảnh hưởng. Thông hiểu: - Mô tả được sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng; cơ năng được bảo toàn. | C1 | 17a, b, d | 17c | |||||||||
| 2. Công và công suất | Nhận biết: - Nêu được công thức A = F.s, P = A/t; đơn vị J, W. Thông hiểu: - Phân tích được điều kiện để có công cơ học. Vận dụng: - Tính công, công suất của máy trong thực tiễn. | C2 | 18a, b | 18c | 18d | |||||||||
| Ánh sáng | 3. Khúc xạ ánh sáng. Phản xạ toàn phần | Nhận biết: - Nêu được hiện tượng khúc xạ ánh sáng, chiết suất; điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và ứng dụng cáp quang. Thông hiểu: - So sánh được góc tới và góc khúc xạ; vẽ được đường truyền tia sáng qua mặt phân cách. Vận dụng: - Giải thích được hiện tượng (đũa gãy trong nước, cáp quang, kim cương lấp lánh). | C3, C4 | C12, C13 | C19 | C24 | ||||||||
| 4. Thấu kính. Kính lúp | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm thấu kính hội tụ, phân kì; tiêu cự; tính chất ảnh; kính lúp. Thông hiểu: - Vẽ được ảnh bằng các tia đặc biệt; xác định được tính chất ảnh. Vận dụng: - Tính khoảng cách, chiều cao ảnh bằng hình học; vận dụng giải thích kính lúp. Vận dụng cao: - Giải bài toán thấu kính có điều kiện chuyển động của vật. | C5, C6 | C14 | C22 | C25 (VDC) | |||||||||
| Kim loại | 5. Tính chất chung của kim loại. Dãy hoạt động hóa học | Nhận biết: - Nêu được tính chất vật lí chung của kim loại; tính chất hóa học (phản ứng với phi kim, acid, muối). - Nêu được dãy hoạt động hóa học của kim loại. Thông hiểu: - Viết được phương trình hóa học; dự đoán được phản ứng dựa vào dãy hoạt động. Vận dụng: - Giải bài toán khối lượng kim loại, muối trong phản ứng. | C7, C8 | C15 | C21 | C23 | ||||||||
| 6. Tách kim loại. Hợp kim. Ăn mòn kim loại | Nhận biết: - Nêu được nguyên tắc tách kim loại (nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân); hợp kim; sự ăn mòn kim loại. Thông hiểu: - Giải thích việc chọn phương pháp tách kim loại; biện pháp chống ăn mòn. Vận dụng: - Tính khối lượng quặng, kim loại thu được khi có hiệu suất. | C9, C10, C11 | C16 | C20 | C26 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: