Năm học 2026-2027 · 90 phút · kết hợp trắc nghiệm (70%) và tự luận (30%). Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Hóa học: Lipid, carbohydrate, protein. Polymer. Sinh học: Đột biến gene và nhiễm sắc thể. Di truyền nhiễm sắc thể; Di truyền học với con người. Công nghệ di truyền; Tiến hóa và chọn giống. Vật lí: Năng lượng hóa thạch. Năng lượng tái tạo. Điểm từng bài được chia theo số tiết (Hóa học 2,5 điểm, Sinh học 5,75 điểm, Vật lí 1,75 điểm). Sách Kết nối tri thức với cuộc sống.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Tổng điểm theo mức độ | Điểm / % | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | VDC | |||
| Hợp chất hữu cơ | 1. Lipid, carbohydrate, protein. Polymer | C1, C2 | 18a, b | 18c | 18d | C25 (VDC) | 1,00 | 0,25 | 0,25 | 1,00 | 2,50 / 25,0% | |||||||
| Di truyền và tiến hóa | 2. Đột biến gene và nhiễm sắc thể. Di truyền nhiễm sắc thể | C3, C4, C5 | C12 | C22 | C23 | 0,75 | 0,25 | 1,25 | 0,00 | 2,25 / 22,5% | ||||||||
| 3. Di truyền học với con người. Công nghệ di truyền | C6, C7 | C13 | C21 | C19 | C24 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||
| 4. Tiến hóa và chọn giống | C8, C9 | C14, C15 | C20 | C26 | 0,50 | 1,00 | 0,25 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | |||||||||
| Năng lượng với cuộc sống | 5. Năng lượng hóa thạch. Năng lượng tái tạo | C10, C11 | C16 | 17a, b, d | 17c | 1,25 | 0,50 | 0,00 | 0,00 | 1,75 / 17,5% | ||||||||
| Tổng số điểm | 2,75 | 1,25 | 0,00 | 1,25 | 0,50 | 0,25 | 0,00 | 0,25 | 0,75 | 0,00 | 1,00 | 2,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | 10,0 / 100% | |
Cách tính điểm Phần II (đúng sai): thí sinh chọn đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Khi lập ma trận, mỗi ý được tính tương đương 0,25 điểm.
Ghi chú: Phạm vi nội dung, số tiết/tuần và phân bố câu hỏi của đề này là tài liệu tham khảo xây dựng theo sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống; tổ chuyên môn đối chiếu với phân phối chương trình thực tế của nhà trường và điều chỉnh trước khi sử dụng.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| Chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | Đúng – sai | Trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||
| Hợp chất hữu cơ | 1. Lipid, carbohydrate, protein. Polymer | Nhận biết: - Nêu được thành phần, tính chất, ứng dụng của chất béo, glucose, saccharose, tinh bột, cellulose, protein; khái niệm polymer. Thông hiểu: - Phân biệt được các nhóm hợp chất; nhận biết bằng phản ứng đặc trưng (tinh bột với iodine…). Vận dụng: - Giải thích được vấn đề chế biến thực phẩm và xử lí rác thải nhựa. Vận dụng cao: - Đề xuất được quy trình giảm rác thải nhựa trong trường học. | C1, C2 | 18a, b | 18c | 18d | C25 (VDC) | |||||||
| Di truyền và tiến hóa | 2. Đột biến gene và nhiễm sắc thể. Di truyền nhiễm sắc thể | Nhận biết: - Nêu được khái niệm đột biến, nhiễm sắc thể; quá trình nguyên phân, giảm phân; cơ chế xác định giới tính. Thông hiểu: - Phân biệt được các dạng đột biến; giải thích được cơ chế di truyền nhiễm sắc thể. Vận dụng: - Giải thích được một số bệnh, tật do đột biến (Down, hồng cầu hình liềm…). | C3, C4, C5 | C12 | C22 | C23 | ||||||||
| 3. Di truyền học với con người. Công nghệ di truyền | Nhận biết: - Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền người; một số bệnh, tật di truyền; công nghệ gene. Thông hiểu: - Phân tích được phả hệ đơn giản. Vận dụng: - Vận dụng tư vấn di truyền; thảo luận vấn đề đạo đức trong công nghệ gene. | C6, C7 | C13 | C21 | C19 | C24 | ||||||||
| 4. Tiến hóa và chọn giống | Nhận biết: - Nêu được khái niệm tiến hóa, bằng chứng tiến hóa, chọn lọc tự nhiên; các phương pháp chọn giống. Thông hiểu: - Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường. Vận dụng: - Vận dụng chọn giống cây trồng, vật nuôi trong sản xuất. | C8, C9 | C14, C15 | C20 | C26 | |||||||||
| Năng lượng với cuộc sống | 5. Năng lượng hóa thạch. Năng lượng tái tạo | Nhận biết: - Nêu được các dạng năng lượng hóa thạch và năng lượng tái tạo; phát biểu định luật bảo toàn năng lượng. Thông hiểu: - So sánh được ưu điểm, nhược điểm của các nguồn năng lượng. | C10, C11 | C16 | 17a, b, d | 17c | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: