Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | |||||||
| NB | TH | VD | |||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 7: Natural wonders of the world | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| Unit 8: Tourism | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 9: World Englishes | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 10: Planet Earth | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 11: Electronic devices | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 12: Career choices | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /sl/ – /sn/; stress in words ending in -ic and -ious; stress in words ending in -ion and -ity (Units 7–9) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 7–9) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 7–9 | 1 | 1 | 2 | 4 | 10% |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 7–9) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: rhythm in sentences; stress on all words in sentences; intonation in statements used as questions (Units 10–12) | 2 | 2 | 5% | ||
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 10–12) | 2 | 2 | 5% | ||
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 10–12 | 1 | 1 | 2 | 4 | 10% |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 10–12) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| Tổng số câu/ý | 16 | 12 | 12 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 10 điểm | 10 điểm | |||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | ||||||
| NB | TH | VD | ||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 7: Natural wonders of the world | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về kì quan thiên nhiên (Unit 7). - Nhận biết được câu tường thuật (câu hỏi Yes / No) (Unit 7). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Natural wonders of the world" trong ngữ cảnh (Unit 7). - Hiểu và sử dụng đúng câu tường thuật (câu hỏi Yes / No) trong ngữ cảnh (Unit 7). Vận dụng: - Vận dụng câu tường thuật (câu hỏi Yes / No) cùng từ vựng chủ điểm "Natural wonders of the world" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 7). | 1 | 1 | 1 |
| Unit 8: Tourism | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về du lịch (Unit 8). - Nhận biết được đại từ quan hệ (Unit 8). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Tourism" trong ngữ cảnh (Unit 8). - Hiểu và sử dụng đúng đại từ quan hệ trong ngữ cảnh (Unit 8). Vận dụng: - Vận dụng đại từ quan hệ cùng từ vựng chủ điểm "Tourism" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 8). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 9: World Englishes | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về đặc điểm của ngôn ngữ; việc học tiếng Anh (Unit 9). - Nhận biết được mệnh đề quan hệ xác định (Unit 9). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "World Englishes" trong ngữ cảnh (Unit 9). - Hiểu và sử dụng đúng mệnh đề quan hệ xác định trong ngữ cảnh (Unit 9). Vận dụng: - Vận dụng mệnh đề quan hệ xác định cùng từ vựng chủ điểm "World Englishes" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 9). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 10: Planet Earth | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về Trái Đất; môi trường sống; hệ động vật và thực vật (Unit 10). - Nhận biết được mệnh đề quan hệ không xác định (Unit 10). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Planet Earth" trong ngữ cảnh (Unit 10). - Hiểu và sử dụng đúng mệnh đề quan hệ không xác định trong ngữ cảnh (Unit 10). Vận dụng: - Vận dụng mệnh đề quan hệ không xác định cùng từ vựng chủ điểm "Planet Earth" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 10). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 11: Electronic devices | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về thiết bị điện tử (Unit 11). - Nhận biết được suggest / advise / recommend + V-ing / mệnh đề với should (Unit 11). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Electronic devices" trong ngữ cảnh (Unit 11). - Hiểu và sử dụng đúng suggest / advise / recommend + V-ing / mệnh đề với should trong ngữ cảnh (Unit 11). Vận dụng: - Vận dụng suggest / advise / recommend + V-ing / mệnh đề với should cùng từ vựng chủ điểm "Electronic devices" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 11). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 12: Career choices | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về nghề nghiệp (Unit 12). - Nhận biết được mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, kết quả và lí do (Unit 12). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Career choices" trong ngữ cảnh (Unit 12). - Hiểu và sử dụng đúng mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, kết quả và lí do trong ngữ cảnh (Unit 12). Vận dụng: - Vận dụng mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, kết quả và lí do cùng từ vựng chủ điểm "Career choices" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 12). | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /sl/ – /sn/; stress in words ending in -ic and -ious; stress in words ending in -ion and -ity (Units 7–9) | Nhận biết: - Nhận biết được cụm phụ âm /sl/ và /sn/; trọng âm của từ tận cùng bằng -ic, -ious; trọng âm của từ tận cùng bằng -ion, -ity (Units 7–9). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 7–9. | 1 | 1 | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 7–9) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới (Units 7–9). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới (Units 7–9). | 1 | 1 | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 7–9 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới (Units 7–9). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 7–9. | 1 | 1 | 2 |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 7–9) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với câu tường thuật (câu hỏi Yes / No); đại từ quan hệ; mệnh đề quan hệ xác định (Units 7–9). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 7–9. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về kì quan thiên nhiên thế giới; du lịch; tiếng Anh trên thế giới. | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: rhythm in sentences; stress on all words in sentences; intonation in statements used as questions (Units 10–12) | Nhận biết: - Nhận biết được nhịp điệu trong câu; nhấn trọng âm mọi từ trong câu; ngữ điệu của câu trần thuật dùng như câu hỏi (Units 10–12). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm Trái Đất; thiết bị điện tử; lựa chọn nghề nghiệp. | 2 | ||
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 10–12) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về Trái Đất; thiết bị điện tử; lựa chọn nghề nghiệp (Units 10–12). | 2 | ||
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 10–12 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về Trái Đất; thiết bị điện tử; lựa chọn nghề nghiệp (Units 10–12). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về Trái Đất; thiết bị điện tử; lựa chọn nghề nghiệp. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 10–12. | 1 | 1 | 2 |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 10–12) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với mệnh đề quan hệ không xác định; suggest / advise / recommend + V-ing / mệnh đề với should; mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, kết quả và lí do (Units 10–12). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 10–12. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về Trái Đất; thiết bị điện tử; lựa chọn nghề nghiệp. | 1 | 1 | 1 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: