Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | |||||||
| NB | TH | VD | |||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Local community | 2 | 2 | 2 | 6 | 15% |
| Unit 2: City life | 2 | 2 | 2 | 6 | 15% | ||
| Unit 3: Healthy living for teens | 2 | 2 | 2 | 6 | 15% | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /æ/, /ɑː/, /e/; /aʊ/, /əʊ/, /eə/; /h/ – /r/ (Units 1–3) | 3 | 1 | 4 | 10% | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | 3 | 1 | 4 | 10% | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | 2 | 2 | 4 | 8 | 20% |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | 2 | 2 | 2 | 6 | 15% |
| Tổng số câu/ý | 16 | 12 | 12 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 10 điểm | 10 điểm | |||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | ||||||
| NB | TH | VD | ||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Local community | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về người phục vụ cộng đồng; nghề thủ công truyền thống (Unit 1). - Nhận biết được từ để hỏi + to V và cụm động từ (1) (Unit 1). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Local community" trong ngữ cảnh (Unit 1). - Hiểu và sử dụng đúng từ để hỏi + to V và cụm động từ (1) trong ngữ cảnh (Unit 1). Vận dụng: - Vận dụng từ để hỏi + to V và cụm động từ (1) cùng từ vựng chủ điểm "Local community" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 1). | 2 | 2 | 2 |
| Unit 2: City life | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về cuộc sống ở thành phố (Unit 2). - Nhận biết được so sánh kép và cụm động từ (2) (Unit 2). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "City life" trong ngữ cảnh (Unit 2). - Hiểu và sử dụng đúng so sánh kép và cụm động từ (2) trong ngữ cảnh (Unit 2). Vận dụng: - Vận dụng so sánh kép và cụm động từ (2) cùng từ vựng chủ điểm "City life" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 2). | 2 | 2 | 2 | ||
| Unit 3: Healthy living for teens | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về cuộc sống và việc học của học sinh (Unit 3). - Nhận biết được động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1 (Unit 3). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Healthy living for teens" trong ngữ cảnh (Unit 3). - Hiểu và sử dụng đúng động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1 trong ngữ cảnh (Unit 3). Vận dụng: - Vận dụng động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1 cùng từ vựng chủ điểm "Healthy living for teens" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 3). | 2 | 2 | 2 | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: /æ/, /ɑː/, /e/; /aʊ/, /əʊ/, /eə/; /h/ – /r/ (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được nguyên âm /æ/, /ɑː/, /e/; nguyên âm đôi /aʊ/, /əʊ/, /eə/; âm /h/ và /r/ (Units 1–3). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 1–3. | 3 | 1 | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên (Units 1–3). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên (Units 1–3). | 3 | 1 | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên (Units 1–3). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 1–3. | 2 | 2 | 4 |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với từ để hỏi + to V; so sánh kép; động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện loại 1 (Units 1–3). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 1–3. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về cộng đồng địa phương; cuộc sống thành phố; lối sống lành mạnh của tuổi thiếu niên. | 2 | 2 | 2 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: