Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Định hướng nghề nghiệp | Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 32,5% | |||||
| Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 32,5% | ||||||
| Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 9 | 35% | ||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Định hướng nghề nghiệp | Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ | Nhận biết: - Trình bày được khái niệm nghề nghiệp, tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người và xã hội. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp; đặc điểm, yêu cầu của một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng: - Liên hệ được sở thích, năng lực của bản thân với một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ. | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân | Nhận biết: - Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân. Thông hiểu: - Giải thích được những thời điểm có sự phân luồng và cơ hội lựa chọn nghề nghiệp trong hệ thống giáo dục. Vận dụng: - Xác định được hướng đi phù hợp cho bản thân sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam | Nhận biết: - Trình bày được khái niệm thị trường lao động và các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động. Thông hiểu: - Phân tích được vấn đề việc làm cho người lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ ở Việt Nam. Vận dụng: - Tìm kiếm, khai thác được thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: