Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số y = ax² (a ≠ 0); Phương trình bậc hai một ẩn; Định lí Viète và ứng dụng; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 20% | ||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số và biểu đồ tần số; Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối; Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 3 | Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu; Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | 15% | |||||||
| 4 | Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp | Góc nội tiếp; Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | ||||||||
| Tứ giác nội tiếp; Đa giác đều | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 20% | ||||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình trụ và hình nón; Hình cầu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 17,5% | ||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số y = ax² (a ≠ 0); Phương trình bậc hai một ẩn; Định lí Viète và ứng dụng; Giải bài toán bằng cách lập phương trình | Nhận biết: - Nhận biết được hàm số y = ax² (a ≠ 0) và tính đối xứng của đồ thị. - Nhận biết được phương trình bậc hai một ẩn; công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn; định lí Viète. - Nhận biết được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai. Thông hiểu: - Tính được giá trị của hàm số; vẽ được đồ thị hàm số y = ax² (a ≠ 0) với a là số cụ thể. - Giải được phương trình bậc hai một ẩn; tính được tổng, tích hai nghiệm; tìm được hai số biết tổng và tích. - Lập được phương trình bậc hai biểu thị tình huống trong bài toán. Vận dụng: - Vận dụng được hàm số y = ax² để giải quyết bài toán thực tiễn (quãng đường rơi tự do, diện tích…). - Vận dụng được định lí Viète để tính giá trị biểu thức đối xứng của hai nghiệm và giải bài toán liên quan. - Giải quyết được bài toán thực tiễn bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số và biểu đồ tần số; Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối; Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ | Nhận biết: - Nhận biết được tần số, tần số tương đối; bảng tần số, bảng tần số tương đối (cả dạng ghép nhóm). Thông hiểu: - Lập được bảng tần số, bảng tần số tương đối, bảng ghép nhóm; biểu diễn được bằng biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm. | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản | Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu; Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử | Nhận biết: - Nhận biết được phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, kết quả thuận lợi cho một biến cố. Thông hiểu: - Mô tả được không gian mẫu; tính được xác suất của biến cố trong các mô hình đơn giản (gieo đồng xu, xúc xắc, rút thẻ, lấy bóng). Vận dụng: - Vận dụng được xác suất của biến cố để giải quyết bài toán thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||||||
| 4 | Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp | Góc nội tiếp; Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác | Nhận biết: - Nhận biết được góc nội tiếp và quan hệ với cung bị chắn; đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp của một tam giác. Vận dụng: - Vận dụng được tính chất góc nội tiếp để chứng minh các góc bằng nhau, các hệ thức hình học. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Tứ giác nội tiếp; Đa giác đều | Nhận biết: - Nhận biết được tứ giác nội tiếp, tính chất tổng hai góc đối; đa giác đều và phép quay giữ nguyên đa giác đều. Thông hiểu: - Giải thích được một tứ giác là tứ giác nội tiếp; xác định được phép quay biến đa giác đều thành chính nó. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Một số hình khối trong thực tiễn | Hình trụ và hình nón; Hình cầu | Nhận biết: - Nhận biết được hình trụ, hình nón, hình cầu và các yếu tố (đáy, bán kính, chiều cao, đường sinh). Thông hiểu: - Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón; diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với hình trụ, hình nón, hình cầu (bồn nước, phễu, quả bóng…). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: