Năm học 2026-2027 · 60 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số y = ax² (a ≠ 0) | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | 8 | 22,5% | |||||||
| Phương trình bậc hai một ẩn; Định lí Viète và ứng dụng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 40% | ||||||
| Giải bài toán bằng cách lập phương trình | 1 | 1 | 1 | 3 | 17,5% | |||||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số và biểu đồ tần số; Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối; Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 20% | |||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn | Hàm số y = ax² (a ≠ 0) | Nhận biết: - Nhận biết được hàm số y = ax² (a ≠ 0) và tính đối xứng của đồ thị. Thông hiểu: - Tính được giá trị của hàm số; vẽ được đồ thị hàm số y = ax² (a ≠ 0) với a là số cụ thể. Vận dụng: - Vận dụng được hàm số y = ax² để giải quyết bài toán thực tiễn (quãng đường rơi tự do, diện tích…). | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Phương trình bậc hai một ẩn; Định lí Viète và ứng dụng | Nhận biết: - Nhận biết được phương trình bậc hai một ẩn; công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn; định lí Viète. Thông hiểu: - Giải được phương trình bậc hai một ẩn; tính được tổng, tích hai nghiệm; tìm được hai số biết tổng và tích. Vận dụng: - Vận dụng được định lí Viète để tính giá trị biểu thức đối xứng của hai nghiệm và giải bài toán liên quan. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||||
| Giải bài toán bằng cách lập phương trình | Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Tần số và tần số tương đối | Bảng tần số và biểu đồ tần số; Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối; Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ | Nhận biết: - Nhận biết được tần số, tần số tương đối; bảng tần số, bảng tần số tương đối (cả dạng ghép nhóm). Thông hiểu: - Lập được bảng tần số, bảng tần số tương đối, bảng ghép nhóm; biểu diễn được bằng biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt tròn, biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: