Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | 1 | 1 | 1 | 3 | 17,5% | |||||||||
| 2 | Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn | Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn; Bất đẳng thức và tính chất; Bất phương trình bậc nhất một ẩn | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 3 | Căn bậc hai và căn bậc ba | Căn bậc hai và căn thức bậc hai; Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai; Căn bậc ba và căn thức bậc ba | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 22,5% | ||||||||
| 4 | Hệ thức lượng trong tam giác vuông | Tỉ số lượng giác của góc nhọn; Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 17,5% | ||||||
| 5 | Đường tròn | Mở đầu về đường tròn; Cung và dây của một đường tròn; Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 15% | |||||||
| Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; Vị trí tương đối của hai đường tròn | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn; Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình | Nhận biết: - Nhận biết được phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của chúng. - Nhận biết được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Thông hiểu: - Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số; tìm được nghiệm bằng máy tính cầm tay. - Lập được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn biểu thị tình huống trong bài toán. Vận dụng: - Vận dụng được việc giải hệ phương trình để xác định hệ số, tham số trong bài toán liên quan. - Giải quyết được bài toán thực tiễn bằng cách lập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 2 | Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn | Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn; Bất đẳng thức và tính chất; Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Nhận biết: - Nhận biết được phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu và điều kiện xác định của phương trình. - Nhận biết được bất đẳng thức và các tính chất (bắc cầu, liên hệ với phép cộng, phép nhân); bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó. Thông hiểu: - Giải được phương trình tích dạng (ax + b)(cx + d) = 0 và phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất. - Chứng minh được bất đẳng thức đơn giản nhờ các tính chất; giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn. | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Căn bậc hai và căn bậc ba | Căn bậc hai và căn thức bậc hai; Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia | Nhận biết: - Nhận biết được căn bậc hai của số thực không âm, căn thức bậc hai và điều kiện xác định. | 1 | |||||||||||
| Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai; Căn bậc ba và căn thức bậc ba | Nhận biết: - Nhận biết được các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu); căn bậc ba của một số thực. Thông hiểu: - Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai; tính được căn bậc ba của một số. Vận dụng: - Rút gọn được biểu thức chứa căn thức bậc hai và giải quyết bài toán liên quan. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 4 | Hệ thức lượng trong tam giác vuông | Tỉ số lượng giác của góc nhọn; Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng | Nhận biết: - Nhận biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn; tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, của các góc đặc biệt. Thông hiểu: - Tính được tỉ số lượng giác của góc nhọn; giải được tam giác vuông nhờ hệ thức giữa cạnh và góc. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác (đo chiều cao, khoảng cách, độ dốc). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 5 | Đường tròn | Mở đầu về đường tròn; Cung và dây của một đường tròn; Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên | Nhận biết: - Nhận biết được tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn; cung, dây, góc ở tâm; công thức độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên. Thông hiểu: - So sánh được dây và đường kính; tính được số đo cung, độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên. Vận dụng: - Giải quyết được bài toán thực tiễn gắn với độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, hình vành khuyên. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn; Vị trí tương đối của hai đường tròn | Nhận biết: - Nhận biết được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn; tiếp tuyến của đường tròn. Thông hiểu: - Giải thích được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến, tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau; xác định được vị trí tương đối dựa vào khoảng cách. Vận dụng: - Chứng minh được một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn; vận dụng tính chất tiếp tuyến để giải quyết bài toán. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: