Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1975 | Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945; Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 – 1950; Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 – 1954 | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1954 – 1965; Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | 1 | 1 | 1 | 3 | 15% | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1991 đến nay | Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | 1 | 1 | 2 | 12,5% | ||||||||||
| Châu Á từ năm 1991 đến nay | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||
| 3 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1976 đến nay | Việt Nam từ năm 1976 đến nay | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| 4 | Lịch sử: Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá | Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| 5 | Địa lí: Địa lí các vùng kinh tế – xã hội | Vùng Trung du và miền núi phía Bắc; Vùng Đồng bằng sông Hồng; Vùng Bắc Trung Bộ; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Bắc Trung Bộ | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Vùng Đông Nam Bộ; Thực hành: Phân tích ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| Vùng Đồng bằng sông Cửu Long; Thực hành: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với vùng Đồng bằng sông Cửu Long | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1975 | Việt Nam trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945; Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1946 – 1950; Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược giai đoạn 1951 – 1954 | Nhận biết: - Nêu được những khó khăn của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945. - Nêu được nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp và đường lối kháng chiến. - Nêu được những nét chính về Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (1951) và việc xây dựng hậu phương kháng chiến. Thông hiểu: - Trình bày được những biện pháp giải quyết khó khăn về chính trị, kinh tế, văn hoá, giáo dục và đấu tranh chống ngoại xâm. - Trình bày được diễn biến chính, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu – đông 1950. - Trình bày được diễn biến, kết quả, ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 và Hiệp định Giơ-ne-vơ. | 1 | 1 | ||||||||||
| Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1954 – 1965; Việt Nam kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, thống nhất đất nước giai đoạn 1965 – 1975 | Nhận biết: - Nêu được tình hình hai miền Nam – Bắc sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954. - Nêu được những thắng lợi tiêu biểu trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ", "Việt Nam hoá chiến tranh" và Hiệp định Pa-ri năm 1973. Vận dụng: - Nhận xét được ý nghĩa của phong trào Đồng khởi. - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Lịch sử: Thế giới từ năm 1991 đến nay | Trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. Liên bang Nga và nước Mỹ từ năm 1991 đến nay | Nhận biết: - Nêu được xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh. Vận dụng: - Nhận xét được trật tự thế giới mới từ năm 1991 đến nay. | 1 | 1 | ||||||||||
| Châu Á từ năm 1991 đến nay | Thông hiểu: - Trình bày được sự phát triển của Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ và quá trình mở rộng ASEAN. Vận dụng: - Nhận xét được vị thế của châu Á trong thế giới hiện nay. | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Lịch sử: Việt Nam từ năm 1976 đến nay | Việt Nam từ năm 1976 đến nay | Nhận biết: - Nêu được những nét chính về Việt Nam sau khi thống nhất đất nước; cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc. Thông hiểu: - Trình bày được những thành tựu cơ bản của công cuộc Đổi mới đất nước từ năm 1986 đến nay. | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Lịch sử: Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá | Cách mạng khoa học – kĩ thuật và xu thế toàn cầu hoá | Nhận biết: - Nêu được những thành tựu chủ yếu của cách mạng khoa học – kĩ thuật. Thông hiểu: - Trình bày được xu thế toàn cầu hoá và tác động của toàn cầu hoá. | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Địa lí: Địa lí các vùng kinh tế – xã hội | Vùng Trung du và miền núi phía Bắc; Vùng Đồng bằng sông Hồng; Vùng Bắc Trung Bộ; Thực hành: Tìm hiểu vấn đề phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Bắc Trung Bộ | Nhận biết: - Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi phía Bắc. - Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Hồng. - Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ. Thông hiểu: - Trình bày được thế mạnh để phát triển công nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản, du lịch của vùng. - Phân tích được thế mạnh về tự nhiên, dân cư để phát triển kinh tế – xã hội của vùng. - Phân tích được thế mạnh, hạn chế về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Thông hiểu: - Phân tích được thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với phát triển kinh tế biển, cây công nghiệp, thuỷ điện của vùng. Vận dụng: - Nhận xét được sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế thế mạnh của vùng. | 1 | 1 | ||||||||||||
| Vùng Đông Nam Bộ; Thực hành: Phân tích ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ | Nhận biết: - Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ. Thông hiểu: - Phân tích được thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên, dân cư đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng. Vận dụng: - Phân tích được vấn đề phát triển kinh tế của Thành phố Hồ Chí Minh. - Thu thập và xử lí được thông tin về kết nối liên vùng của vùng Đông Nam Bộ. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| Vùng Đồng bằng sông Cửu Long; Thực hành: Tìm hiểu về tác động của biến đổi khí hậu đối với vùng Đồng bằng sông Cửu Long | Nhận biết: - Trình bày được vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Vận dụng: - Nhận xét được sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế thế mạnh (lúa gạo, thuỷ sản) của vùng. - Đề xuất được giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, đảo | Nhận biết: - Xác định được trên bản đồ các đảo và quần đảo của Việt Nam. Vận dụng: - Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo và khẳng định chủ quyền biển đảo. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: