Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Chu kì tế bào và phân bào | Chu kì tế bào và nguyên phân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 20% | ||||||
| Giảm phân | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 30% | ||||||||
| Công nghệ tế bào | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 2 | Sinh học vi sinh vật | Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||||||||
| Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 30% | ||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Chu kì tế bào và phân bào | Chu kì tế bào và nguyên phân | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, các pha của chu kì tế bào; diễn biến các kì của nguyên phân; ý nghĩa của nguyên phân. Thông hiểu: - Giải thích cơ chế điều hoà chu kì tế bào; hậu quả của rối loạn điều hoà (ung thư). Vận dụng: - Giải bài tập số NST, số tế bào con qua nguyên phân; đề xuất biện pháp phòng tránh ung thư. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Giảm phân | Nhận biết: - Nêu được diễn biến các kì của giảm phân I, giảm phân II; ý nghĩa của giảm phân. Thông hiểu: - Phân biệt nguyên phân và giảm phân; giải thích cơ sở của biến dị tổ hợp. Vận dụng: - Giải bài tập số giao tử, số NST qua giảm phân; phân tích mối quan hệ nguyên phân – giảm phân – thụ tinh. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Công nghệ tế bào | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, nguyên lí của công nghệ tế bào; tính toàn năng của tế bào. Thông hiểu: - Trình bày quy trình nuôi cấy mô tế bào thực vật, nhân bản vô tính động vật. Vận dụng: - Đánh giá thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Sinh học vi sinh vật | Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, đặc điểm của vi sinh vật; các kiểu dinh dưỡng; một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật. Thông hiểu: - Phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn carbon. Vận dụng: - Vận dụng phương pháp nghiên cứu vi sinh vật trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật | Nhận biết: - Nêu được quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật; các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn; các hình thức sinh sản. Thông hiểu: - Giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng; đặc điểm sinh trưởng trong nuôi cấy liên tục, không liên tục. Vận dụng: - Tính số tế bào, thời gian thế hệ; vận dụng trong bảo quản thực phẩm, sử dụng kháng sinh hợp lí. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: