Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Chu kì tế bào và phân bào | Chu kì tế bào và nguyên phân; Giảm phân; Công nghệ tế bào | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 22,5% | ||||||
| 2 | Sinh học vi sinh vật | Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật; Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 35% | ||||||
| Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| 3 | Virus | Khái quát về virus | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||
| Một số bệnh do virus và các thành tựu nghiên cứu ứng dụng virus | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Chu kì tế bào và phân bào | Chu kì tế bào và nguyên phân; Giảm phân; Công nghệ tế bào | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, các pha của chu kì tế bào; diễn biến các kì của nguyên phân; ý nghĩa của nguyên phân. - Nêu được diễn biến các kì của giảm phân I, giảm phân II; ý nghĩa của giảm phân. - Nêu được khái niệm, nguyên lí của công nghệ tế bào; tính toàn năng của tế bào. Thông hiểu: - Giải thích cơ chế điều hoà chu kì tế bào; hậu quả của rối loạn điều hoà (ung thư). - Phân biệt nguyên phân và giảm phân; giải thích cơ sở của biến dị tổ hợp. - Trình bày quy trình nuôi cấy mô tế bào thực vật, nhân bản vô tính động vật. Vận dụng: - Giải bài tập số NST, số tế bào con qua nguyên phân; đề xuất biện pháp phòng tránh ung thư. - Giải bài tập số giao tử, số NST qua giảm phân; phân tích mối quan hệ nguyên phân – giảm phân – thụ tinh. - Đánh giá thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào trong thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Sinh học vi sinh vật | Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật; Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, đặc điểm của vi sinh vật; các kiểu dinh dưỡng; một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật. - Nêu được quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật; các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn; các hình thức sinh sản. Thông hiểu: - Phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật dựa vào nguồn năng lượng và nguồn carbon. - Giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng; đặc điểm sinh trưởng trong nuôi cấy liên tục, không liên tục. Vận dụng: - Vận dụng phương pháp nghiên cứu vi sinh vật trong tình huống cụ thể. - Tính số tế bào, thời gian thế hệ; vận dụng trong bảo quản thực phẩm, sử dụng kháng sinh hợp lí. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật | Nhận biết: - Nêu được vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên, đời sống; một số thành tựu công nghệ vi sinh vật. Thông hiểu: - Trình bày cơ sở khoa học của các ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn. Vận dụng: - Giải thích quy trình làm một số sản phẩm lên men (sữa chua, dưa muối). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | Virus | Khái quát về virus | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, đặc điểm, cấu tạo, phân loại virus; các giai đoạn nhân lên của virus. Thông hiểu: - Giải thích virus là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc; quá trình nhân lên trong tế bào chủ. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về virus giải thích cơ chế gây bệnh. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Một số bệnh do virus và các thành tựu nghiên cứu ứng dụng virus | Nhận biết: - Nêu được một số bệnh do virus ở người, động vật, thực vật; phương thức lây truyền; thành tựu ứng dụng virus. Thông hiểu: - Giải thích cơ chế gây bệnh và biện pháp phòng chống bệnh do virus. Vận dụng: - Đề xuất, tuyên truyền biện pháp phòng tránh bệnh do virus trong cộng đồng. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: