Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số; Hàm số bậc hai; Dấu của tam thức bậc hai; Phương trình quy về phương trình bậc hai | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 6 | 17,5% | ||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 6 | 15% | ||||||
| Ba đường conic | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm; Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | 15% | ||||
| Nhị thức Newton | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất; Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 22,5% | ||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Hàm số, đồ thị và ứng dụng | Hàm số; Hàm số bậc hai; Dấu của tam thức bậc hai; Phương trình quy về phương trình bậc hai | Nhận biết: - Nhận biết hàm số, tập xác định, đồ thị; nêu được dạng đồ thị, đỉnh, trục đối xứng của hàm số bậc hai. - Nhận biết tam thức bậc hai, định lí về dấu của tam thức bậc hai. - Nhận biết dạng phương trình chứa căn √(ax² + bx + c) = √(dx² + ex + f) và √(ax² + bx + c) = dx + e. Thông hiểu: - Xác định được bảng biến thiên, khoảng đồng biến, nghịch biến, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bậc hai. - Xét được dấu tam thức bậc hai; giải được bất phương trình bậc hai một ẩn. - Giải được phương trình chứa căn đơn giản quy về phương trình bậc hai. Vận dụng: - Vận dụng hàm số bậc hai giải bài toán thực tiễn (quỹ đạo, lợi nhuận tối đa). - Giải bài toán chứa tham số hoặc bài toán thực tiễn bằng dấu tam thức bậc hai. - Vận dụng giải phương trình quy về phương trình bậc hai trong bài toán thực tiễn (khoảng cách, thời gian). | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| 2 | Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng | Phương trình đường thẳng | Nhận biết: - Nêu được vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến; dạng phương trình tổng quát, phương trình tham số của đường thẳng. Vận dụng: - Vận dụng phương trình đường thẳng giải bài toán hình học toạ độ, thực tiễn. | 1 | 1 | |||||||
| Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách | Nhận biết: - Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng; công thức góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng. | 1 | 1 | |||||||||
| Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ | Nhận biết: - Nhận biết phương trình đường tròn; tâm, bán kính. Thông hiểu: - Lập được phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm. Vận dụng: - Vận dụng đường tròn giải bài toán thực tiễn (định vị, phủ sóng). | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||||||
| Ba đường conic | Nhận biết: - Nhận biết elip, hypebol, parabol: phương trình chính tắc, tiêu điểm. | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | Đại số tổ hợp | Quy tắc đếm; Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp | Nhận biết: - Nhận biết quy tắc cộng, quy tắc nhân; công thức hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Thông hiểu: - Phân biệt và tính được số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp trong bài toán đơn giản. Vận dụng: - Giải bài toán đếm thực tiễn bằng quy tắc đếm và tổ hợp. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | ||||
| Nhị thức Newton | Nhận biết: - Nêu được công thức nhị thức Newton với số mũ không quá 5. Thông hiểu: - Khai triển được (a + b)ⁿ với n ≤ 5; xác định được hệ số của một số hạng trong khai triển. | 1 | 1 | |||||||||
| 4 | Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất; Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển | Nhận biết: - Nhận biết phép thử, không gian mẫu, biến cố, biến cố đối; định nghĩa cổ điển của xác suất. Thông hiểu: - Mô tả được không gian mẫu, biến cố; tính được xác suất bằng định nghĩa cổ điển, sơ đồ hình cây. Vận dụng: - Vận dụng tính xác suất trong tình huống thực tiễn (gieo xúc xắc, lấy bi, chọn người). | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: