Năm học 2026-2027 · 90 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Mệnh đề và tập hợp | Mệnh đề; Tập hợp và các phép toán trên tập hợp | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||
| 2 | Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Bất phương trình bậc nhất hai ẩn; Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | 1 | 1 | 2 | 7,5% | |||||||
| 3 | Hệ thức lượng trong tam giác | Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°; Hệ thức lượng trong tam giác | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | 12,5% | |||||
| 4 | Vectơ | Các khái niệm mở đầu; Tổng và hiệu của hai vectơ; Tích của một vectơ với một số | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 9 | 25% | ||
| Vectơ trong mặt phẳng toạ độ; Tích vô hướng của hai vectơ | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 9 | 27,5% | ||||
| 5 | Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm | Số gần đúng và sai số; Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm; Các số đặc trưng đo độ phân tán | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 7 | 20% | |||
| Tổng số câu/ý | 8 | 2 | 2 | 4 | 6 | 6 | 2 | 2 | 2 | 34 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 4 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Mệnh đề và tập hợp | Mệnh đề; Tập hợp và các phép toán trên tập hợp | Nhận biết: - Nhận biết được mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề tương đương; các kí hiệu ∀, ∃. - Nhận biết được tập con, hai tập hợp bằng nhau, các tập hợp số, khoảng, đoạn; nêu được các phép toán giao, hợp, hiệu, phần bù. Thông hiểu: - Xác định được tính đúng sai của mệnh đề; lập được mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo; phân biệt điều kiện cần, điều kiện đủ. - Thực hiện được các phép toán trên tập hợp, biểu diễn trên trục số. | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Bất phương trình bậc nhất hai ẩn; Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn | Nhận biết: - Nhận biết được bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của chúng. Vận dụng: - Giải được bài toán thực tiễn (tối ưu đơn giản) bằng hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Hệ thức lượng trong tam giác | Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°; Hệ thức lượng trong tam giác | Nhận biết: - Nêu được giá trị lượng giác của góc đặc biệt và quan hệ giữa giá trị lượng giác của hai góc bù nhau. - Phát biểu được định lí côsin, định lí sin và các công thức tính diện tích tam giác. Thông hiểu: - Tính được giá trị lượng giác của một góc bằng định nghĩa hoặc máy tính cầm tay. - Tính được cạnh, góc, diện tích tam giác khi biết đủ yếu tố. Vận dụng: - Vận dụng giá trị lượng giác để tính giá trị biểu thức và giải bài toán liên quan. - Giải được bài toán thực tế (đo khoảng cách, chiều cao) bằng hệ thức lượng trong tam giác. | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 4 | Vectơ | Các khái niệm mở đầu; Tổng và hiệu của hai vectơ; Tích của một vectơ với một số | Nhận biết: - Nhận biết được vectơ, vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau, vectơ-không; quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành. Thông hiểu: - Thực hiện được phép cộng, trừ hai vectơ, nhân vectơ với một số; biểu thị được một vectơ theo hai vectơ không cùng phương. Vận dụng: - Vận dụng vectơ để giải bài toán hình học (trung điểm, trọng tâm) và bài toán vật lí (tổng hợp lực, vận tốc). | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||
| Vectơ trong mặt phẳng toạ độ; Tích vô hướng của hai vectơ | Nhận biết: - Nhận biết được toạ độ của vectơ, của điểm; biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ; định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ. Thông hiểu: - Tính được toạ độ vectơ, độ dài vectơ, tích vô hướng và góc giữa hai vectơ. Vận dụng: - Vận dụng toạ độ và tích vô hướng để chứng minh quan hệ vuông góc, giải bài toán thực tiễn (công của lực). | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||
| 5 | Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm | Số gần đúng và sai số; Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm; Các số đặc trưng đo độ phân tán | Nhận biết: - Nhận biết số gần đúng, sai số; nêu được số trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn. Thông hiểu: - Tính được các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm; so sánh hai mẫu số liệu. Vận dụng: - Giải thích kết quả thống kê, phát hiện giá trị bất thường trong tình huống thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: