Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế | Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đời sống xã hội | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||
| Các chủ thể của nền kinh tế | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| 2 | Thị trường và cơ chế thị trường | Thị trường | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| Cơ chế thị trường | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| 3 | Ngân sách nhà nước và thuế | Ngân sách nhà nước | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% | |
| Thuế | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| 4 | Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh | Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | 17,5% |
| 5 | Tín dụng và cách sử dụng các dịch vụ tín dụng trong đời sống | Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||
| Dịch vụ tín dụng | 2 | 1 | 3 | 7,5% | ||||||
| 6 | Lập kế hoạch tài chính cá nhân | Lập kế hoạch tài chính cá nhân | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% |
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Nền kinh tế và các chủ thể của nền kinh tế | Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đời sống xã hội | Nhận biết: - Nêu được vai trò của các hoạt động kinh tế cơ bản: sản xuất, phân phối – trao đổi, tiêu dùng. Thông hiểu: - Phân tích được mối quan hệ giữa sản xuất với phân phối – trao đổi, tiêu dùng. | 1 | 1 | ||||
| Các chủ thể của nền kinh tế | Nhận biết: - Nêu được các chủ thể của nền kinh tế: chủ thể sản xuất, chủ thể tiêu dùng, chủ thể trung gian, chủ thể nhà nước. Vận dụng: - Nhận xét được việc thực hiện vai trò của các chủ thể kinh tế trong tình huống cụ thể; xác định được vai trò của bản thân với tư cách chủ thể tiêu dùng. | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Thị trường và cơ chế thị trường | Thị trường | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thị trường và các loại thị trường. Thông hiểu: - Phân tích được các chức năng của thị trường. Vận dụng: - Nhận diện được loại thị trường và chức năng của thị trường trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
| Cơ chế thị trường | Thông hiểu: - Phân tích được ưu điểm và nhược điểm của cơ chế thị trường. | 1 | |||||||
| 3 | Ngân sách nhà nước và thuế | Ngân sách nhà nước | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, đặc điểm và vai trò của ngân sách nhà nước. Thông hiểu: - Giải thích được quyền và nghĩa vụ của công dân trong việc thực hiện pháp luật về ngân sách nhà nước. Vận dụng: - Đánh giá được hành vi chấp hành hoặc vi phạm pháp luật về ngân sách nhà nước trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | |
| Thuế | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thuế và một số loại thuế phổ biến. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của thuế đối với kinh tế – xã hội; trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện pháp luật về thuế. Vận dụng: - Phê phán hành vi vi phạm pháp luật về thuế trong tình huống cụ thể; vận động người thân thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. | 1 | 1 | 1 | |||||
| 4 | Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh | Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, vai trò của sản xuất kinh doanh; đặc điểm của các mô hình hộ sản xuất kinh doanh, hợp tác xã, doanh nghiệp. Thông hiểu: - Phân biệt được ưu điểm, hạn chế của các mô hình sản xuất kinh doanh. Vận dụng: - Lựa chọn được mô hình sản xuất kinh doanh phù hợp trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 |
| 5 | Tín dụng và cách sử dụng các dịch vụ tín dụng trong đời sống | Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và đặc điểm của tín dụng. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của tín dụng trong đời sống kinh tế – xã hội. | 2 | 1 | ||||
| Dịch vụ tín dụng | Nhận biết: - Kể tên được một số dịch vụ tín dụng: cho vay tiêu dùng, vay thế chấp, vay tín chấp, thẻ tín dụng. Vận dụng: - Lựa chọn được dịch vụ tín dụng phù hợp; nhận diện và phòng tránh rủi ro tín dụng đen trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | ||||||
| 6 | Lập kế hoạch tài chính cá nhân | Lập kế hoạch tài chính cá nhân | Nhận biết: - Nêu được khái niệm, ý nghĩa và các loại kế hoạch tài chính cá nhân. Thông hiểu: - Giải thích được các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân. Vận dụng: - Lập được kế hoạch tài chính cá nhân và đánh giá được việc thực hiện kế hoạch đó. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: