Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Thông tin và xử lí thông tin; Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||
| Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản; Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên; Dữ liệu lôgic | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |||
| Dữ liệu âm thanh và hình ảnh; Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại; An toàn trên không gian mạng; Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% |
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | |
| 4 | Ứng dụng tin học | Phần mềm thiết kế đồ hoạ; Bổ sung các đối tượng đồ hoạ | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| Làm việc với đối tượng đường và văn bản; Hoàn thiện hình ảnh đồ hoạ | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 | 12,5% | ||||
| 5 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python; Biến và lệnh gán; Các lệnh vào ra đơn giản | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Thông tin và xử lí thông tin; Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thông tin, dữ liệu và các đơn vị đo lượng thông tin. - Nêu được một số thiết bị thông minh và đóng góp cơ bản của tin học đối với xã hội. Thông hiểu: - Phân biệt được thông tin và dữ liệu; giải thích được quá trình xử lí thông tin của máy tính. - Giải thích được vai trò của thiết bị thông minh trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Vận dụng: - Đổi được giữa các đơn vị đo lượng thông tin trong tình huống cụ thể. - Nêu được ví dụ về ứng dụng tin học, thiết bị thông minh trong một lĩnh vực cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản; Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên; Dữ liệu lôgic | Nhận biết: - Nêu được một số kiểu dữ liệu và các bảng mã kí tự ASCII, Unicode. - Nêu được cách biểu diễn số nguyên trong hệ nhị phân. - Nêu được các giá trị lôgic và các phép toán lôgic AND, OR, NOT, XOR. Thông hiểu: - Giải thích được cách mã hoá dữ liệu văn bản trong máy tính. - Giải thích được các phép tính cộng, nhân trong hệ nhị phân. - Giải thích được kết quả biểu thức lôgic và mối liên hệ với bit nhị phân. Vận dụng: - Tính được dung lượng lưu trữ văn bản theo bảng mã cho trước. - Chuyển đổi được số giữa hệ thập phân và hệ nhị phân; thực hiện được phép tính trong hệ nhị phân. - Tính được giá trị biểu thức lôgic trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Dữ liệu âm thanh và hình ảnh; Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng | Nhận biết: - Nêu được nguyên tắc số hoá âm thanh và hình ảnh. Thông hiểu: - Giải thích được ảnh hưởng của tần số lấy mẫu, độ phân giải đến chất lượng và dung lượng dữ liệu. | 1 | 1 | 1 | |||||
| 2 | Mạng máy tính và Internet | Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại; An toàn trên không gian mạng; Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet | Nhận biết: - Nêu được khái niệm mạng LAN, Internet, IoT, điện toán đám mây. - Nêu được một số nguy cơ trên Internet: lừa đảo, phần mềm độc hại, lộ thông tin cá nhân. Thông hiểu: - Giải thích được sự thay đổi chất lượng cuộc sống, phương thức học tập, làm việc nhờ mạng máy tính. - Giải thích được cơ chế lây lan của phần mềm độc hại và biện pháp phòng tránh. Vận dụng: - Nêu được ví dụ ứng dụng IoT, điện toán đám mây trong đời sống. - Sử dụng được biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân và phần mềm phòng chống phần mềm độc hại. - Khai thác được tài nguyên trên Internet: tìm kiếm, tải tệp, sử dụng dịch vụ trực tuyến. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số | Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền | Nhận biết: - Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, đạo đức trên môi trường số và nội dung cơ bản về bản quyền. Thông hiểu: - Giải thích được nghĩa vụ tôn trọng bản quyền; nhận biết được hành vi ứng xử phù hợp, không phù hợp. Vận dụng: - Đề xuất được cách ứng xử đúng trong tình huống cụ thể trên môi trường số. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 4 | Ứng dụng tin học | Phần mềm thiết kế đồ hoạ; Bổ sung các đối tượng đồ hoạ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm đồ hoạ vectơ, đồ hoạ điểm ảnh và chức năng cơ bản của phần mềm thiết kế đồ hoạ. - Nêu được các công cụ vẽ hình cơ bản và thao tác với đối tượng. Thông hiểu: - Phân biệt được đồ hoạ vectơ và đồ hoạ điểm ảnh. - Giải thích được cách sắp xếp, nhóm và kết hợp các đối tượng. Vận dụng: - Tạo được hình đơn giản và thiết lập được thuộc tính tô màu, nét vẽ. - Kết hợp được các đối tượng đồ hoạ để tạo sản phẩm đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||
| Làm việc với đối tượng đường và văn bản; Hoàn thiện hình ảnh đồ hoạ | Nhận biết: - Nêu được khái niệm đối tượng đường và công cụ văn bản. - Nêu được các định dạng tệp khi lưu và xuất sản phẩm đồ hoạ. Vận dụng: - Tạo được hình vẽ kết hợp đối tượng đường và văn bản. - Hoàn thiện và xuất được sản phẩm đồ hoạ theo chủ đề. | 2 | 1 | 1 | 1 | ||||
| 5 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python; Biến và lệnh gán; Các lệnh vào ra đơn giản | Nhận biết: - Nêu được khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc cao và đặc điểm của Python. - Nêu được khái niệm biến, quy tắc đặt tên biến và lệnh gán. - Nêu được cú pháp lệnh input(), print() và các kiểu dữ liệu int, float, str. Thông hiểu: - Giải thích được cách thực hiện lệnh ở chế độ gõ lệnh và chế độ soạn thảo. - Xác định được giá trị của biến sau lệnh gán và kết quả các phép toán trên số, xâu. - Giải thích được việc chuyển đổi kiểu dữ liệu khi nhập dữ liệu. Vận dụng: - Thực hiện được các câu lệnh, biểu thức đơn giản trong Python. - Viết được lệnh gán, biểu thức để tính toán cho bài toán đơn giản. - Viết được chương trình nhập, xuất dữ liệu đơn giản. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: