Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Thông tin và xử lí thông tin | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% |
| Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | ||
| Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 8 | 20% | ||
| Dữ liệu lôgic | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Dữ liệu âm thanh và hình ảnh; Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Máy tính và xã hội tri thức | Thông tin và xử lí thông tin | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thông tin, dữ liệu và các đơn vị đo lượng thông tin. Thông hiểu: - Phân biệt được thông tin và dữ liệu; giải thích được quá trình xử lí thông tin của máy tính. Vận dụng: - Đổi được giữa các đơn vị đo lượng thông tin trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội | Nhận biết: - Nêu được một số thiết bị thông minh và đóng góp cơ bản của tin học đối với xã hội. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của thiết bị thông minh trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Vận dụng: - Nêu được ví dụ về ứng dụng tin học, thiết bị thông minh trong một lĩnh vực cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản | Nhận biết: - Nêu được một số kiểu dữ liệu và các bảng mã kí tự ASCII, Unicode. Thông hiểu: - Giải thích được cách mã hoá dữ liệu văn bản trong máy tính. Vận dụng: - Tính được dung lượng lưu trữ văn bản theo bảng mã cho trước. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Hệ nhị phân và dữ liệu số nguyên | Nhận biết: - Nêu được cách biểu diễn số nguyên trong hệ nhị phân. Thông hiểu: - Giải thích được các phép tính cộng, nhân trong hệ nhị phân. Vận dụng: - Chuyển đổi được số giữa hệ thập phân và hệ nhị phân; thực hiện được phép tính trong hệ nhị phân. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
| Dữ liệu lôgic | Nhận biết: - Nêu được các giá trị lôgic và các phép toán lôgic AND, OR, NOT, XOR. Thông hiểu: - Giải thích được kết quả biểu thức lôgic và mối liên hệ với bit nhị phân. Vận dụng: - Tính được giá trị biểu thức lôgic trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
| Dữ liệu âm thanh và hình ảnh; Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng | Nhận biết: - Nêu được nguyên tắc số hoá âm thanh và hình ảnh. Thông hiểu: - Giải thích được ảnh hưởng của tần số lấy mẫu, độ phân giải đến chất lượng và dung lượng dữ liệu. Vận dụng: - Tính được dung lượng tệp âm thanh, ảnh bitmap đơn giản. - Sử dụng được một số chức năng của thiết bị số thông dụng như điện thoại thông minh, máy tính bảng. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: