Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Một số vấn đề chung | Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| 2 | Sử dụng bản đồ | Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||||
| 3 | Trái Đất | Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||
| Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| 4 | Thạch quyển | Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||
| Nội lực và ngoại lực; Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 20% | |||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Một số vấn đề chung | Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm cơ bản và vai trò của môn Địa lí. Thông hiểu: - Xác định được các ngành nghề có liên quan đến kiến thức địa lí. Vận dụng: - Liên hệ được sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề liên quan đến địa lí. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 2 | Sử dụng bản đồ | Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ | Nhận biết: - Nêu được các phương pháp biểu hiện đối tượng địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm, khoanh vùng, bản đồ – biểu đồ. Thông hiểu: - Phân biệt được các phương pháp biểu hiện đối tượng địa lí trên bản đồ. Vận dụng: - Đọc được bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí bằng các phương pháp khác nhau. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống | Nhận biết: - Nêu được một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống. Thông hiểu: - Trình bày được cách sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống. Vận dụng: - Sử dụng được bản đồ số, GPS để tìm đường hoặc xác định vị trí. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Trái Đất | Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất | Nhận biết: - Nêu được nguồn gốc hình thành Trái Đất; đặc điểm của vỏ Trái Đất. Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm của các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất (khoáng vật, đá). Vận dụng: - Phân biệt được các nhóm đá dựa vào nguồn gốc hình thành. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất | Nhận biết: - Nêu được hệ quả địa lí của chuyển động tự quay và chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất. Thông hiểu: - Giải thích được sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất, các mùa, hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 4 | Thạch quyển | Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thạch quyển và nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng. | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Nội lực và ngoại lực; Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa | Nhận biết: - Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực và nguyên nhân sinh ra chúng. Thông hiểu: - Trình bày được tác động của nội lực, ngoại lực đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất. Vận dụng: - Phân tích được hình ảnh, sơ đồ về tác động của nội lực, ngoại lực. - Nhận xét được mối liên hệ giữa sự phân bố vành đai động đất, núi lửa với ranh giới các mảng kiến tạo. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: