Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Một số vấn đề chung | Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| 2 | Sử dụng bản đồ | Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ; Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 3 | Trái Đất | Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất; Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 4 | Thạch quyển | Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng; Nội lực và ngoại lực; Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 5 | Khí quyển | Khí quyển, các yếu tố khí hậu; Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| 6 | Thuỷ quyển | Thuỷ quyển, nước trên lục địa | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| Nước biển và đại dương; Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||||
| 7 | Sinh quyển | Đất trên Trái Đất | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Sinh quyển; Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||||
| 8 | Một số quy luật của vỏ địa lí | Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||
| Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Một số vấn đề chung | Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp | Thông hiểu: - Xác định được các ngành nghề có liên quan đến kiến thức địa lí. | 1 | |||||||||||
| 2 | Sử dụng bản đồ | Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ; Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống | Thông hiểu: - Phân biệt được các phương pháp biểu hiện đối tượng địa lí trên bản đồ. - Trình bày được cách sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống. Vận dụng: - Đọc được bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí bằng các phương pháp khác nhau. - Sử dụng được bản đồ số, GPS để tìm đường hoặc xác định vị trí. | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Trái Đất | Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất; Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất | Thông hiểu: - Trình bày được đặc điểm của các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất (khoáng vật, đá). - Giải thích được sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất, các mùa, hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ. Vận dụng: - Phân biệt được các nhóm đá dựa vào nguồn gốc hình thành. - Tính được giờ ở các múi giờ; liên hệ được thực tế về mùa và độ dài ngày đêm ở Việt Nam. | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Thạch quyển | Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng; Nội lực và ngoại lực; Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa | Thông hiểu: - Phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái Đất; giải thích được sự hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa theo thuyết kiến tạo mảng. - Trình bày được tác động của nội lực, ngoại lực đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất. | 1 | 1 | ||||||||||
| 5 | Khí quyển | Khí quyển, các yếu tố khí hậu; Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu | Nhận biết: - Nêu được khái niệm khí quyển; sự phân bố nhiệt độ không khí, khí áp, gió và mưa trên Trái Đất. Thông hiểu: - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí, khí áp, gió và lượng mưa. Vận dụng: - Giải thích được một số hiện tượng thời tiết và khí hậu trong thực tế. - Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số kiểu khí hậu. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 6 | Thuỷ quyển | Thuỷ quyển, nước trên lục địa | Nhận biết: - Nêu được khái niệm thuỷ quyển; đặc điểm của nước băng tuyết, nước ngầm, nước hồ. | 1 | 1 | ||||||||||
| Nước biển và đại dương; Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng | Nhận biết: - Nêu được tính chất của nước biển và đại dương (nhiệt độ, độ muối). Thông hiểu: - Giải thích được hiện tượng sóng biển, thuỷ triều; trình bày được sự phân bố các dòng biển lớn. Vận dụng: - Liên hệ được vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế – xã hội. - Giải thích được chế độ nước của sông Hồng dựa vào các nhân tố ảnh hưởng. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 7 | Sinh quyển | Đất trên Trái Đất | Nhận biết: - Nêu được khái niệm đất và lớp phủ thổ nhưỡng. Vận dụng: - Liên hệ được biện pháp sử dụng hợp lí và bảo vệ đất ở địa phương. | 1 | 1 | ||||||||||
| Sinh quyển; Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất | Nhận biết: - Nêu được khái niệm sinh quyển và giới hạn của sinh quyển. Vận dụng: - Liên hệ được biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh vật. - Giải thích được sự phân bố của đất và sinh vật trên Trái Đất. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 8 | Một số quy luật của vỏ địa lí | Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí | Nhận biết: - Nêu được khái niệm vỏ địa lí; phân biệt được vỏ địa lí và vỏ Trái Đất. Vận dụng: - Vận dụng được quy luật thống nhất và hoàn chỉnh để giải thích một số hiện tượng trong thực tế. | 1 | 1 | ||||||||||
| Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới | Nhận biết: - Nêu được khái niệm quy luật địa đới và quy luật phi địa đới. Thông hiểu: - Trình bày được nguyên nhân và biểu hiện của quy luật địa đới, quy luật phi địa đới. | 1 | 1 | ||||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: