Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Mở đầu | Giới thiệu khái quát môn Sinh học; Phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh học; Các cấp độ tổ chức của thế giới sống | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| 2 | Thành phần hoá học của tế bào | Các nguyên tố hoá học và nước; Các phân tử sinh học | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 12,5% | ||||||||
| 3 | Cấu trúc tế bào | Tế bào nhân sơ; Tế bào nhân thực | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| 4 | Trao đổi chất qua màng và truyền tin tế bào | Trao đổi chất qua màng tế bào; Truyền tin tế bào | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 20% | ||||||
| 5 | Chuyển hoá năng lượng trong tế bào | Khái quát về chuyển hoá vật chất và năng lượng; Phân giải và tổng hợp các chất trong tế bào | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | 42,5% | ||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Mở đầu | Giới thiệu khái quát môn Sinh học; Phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh học; Các cấp độ tổ chức của thế giới sống | Nhận biết: - Nêu được đối tượng, mục tiêu môn Sinh học, các ngành nghề liên quan; các phương pháp nghiên cứu sinh học. - Nêu được các cấp độ tổ chức của thế giới sống; khái niệm hệ thống mở, tự điều chỉnh. Thông hiểu: - Trình bày được vai trò của sinh học với đời sống, phát triển bền vững; các bước của phương pháp nghiên cứu khoa học. - Giải thích được mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống; tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống. | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Thành phần hoá học của tế bào | Các nguyên tố hoá học và nước; Các phân tử sinh học | Nhận biết: - Nêu được các nguyên tố hoá học, nguyên tố đa lượng, vi lượng; cấu trúc và tính chất của nước. - Nêu được cấu tạo, chức năng của carbohydrate, lipid, protein, nucleic acid. Thông hiểu: - Giải thích được vai trò của carbon, của nước đối với tế bào. - Phân biệt các phân tử sinh học; giải thích mối liên hệ giữa cấu trúc và chức năng. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về nguyên tố, nước giải thích việc bón phân, chế độ ăn uống hợp lí. - Vận dụng giải thích chế độ dinh dưỡng hợp lí; giải bài tập về cấu trúc DNA. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Cấu trúc tế bào | Tế bào nhân sơ; Tế bào nhân thực | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm chung và cấu tạo của tế bào nhân sơ. - Nêu được cấu trúc, chức năng của màng sinh chất, tế bào chất, nhân và các bào quan. Thông hiểu: - Giải thích được lợi thế của kích thước nhỏ; chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ. - Phân biệt tế bào nhân sơ và nhân thực, tế bào động vật và tế bào thực vật. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về tế bào nhân sơ giải thích cơ chế tác động của thuốc kháng sinh. - Giải thích mối liên hệ cấu trúc – chức năng của các bào quan trong hoạt động sống của tế bào. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 4 | Trao đổi chất qua màng và truyền tin tế bào | Trao đổi chất qua màng tế bào; Truyền tin tế bào | Nhận biết: - Nêu được khái niệm vận chuyển thụ động, chủ động, nhập bào, xuất bào; môi trường ưu trương, nhược trương, đẳng trương. - Nêu được khái niệm truyền tin tế bào; các giai đoạn tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng. Thông hiểu: - Phân biệt các hình thức vận chuyển qua màng; giải thích hiện tượng co và phản co nguyên sinh. - Trình bày được quá trình truyền tin giữa các tế bào. Vận dụng: - Vận dụng giải thích hiện tượng thực tiễn (muối dưa, ngâm rau, tưới nước cho cây). - Giải thích được ví dụ về truyền tin tế bào trong cơ thể (tác động của hormone). | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 5 | Chuyển hoá năng lượng trong tế bào | Khái quát về chuyển hoá vật chất và năng lượng; Phân giải và tổng hợp các chất trong tế bào | Nhận biết: - Nêu được khái niệm chuyển hoá vật chất, năng lượng; cấu tạo, vai trò của ATP; cấu trúc, cơ chế tác động của enzyme. - Nêu được các giai đoạn của hô hấp tế bào, lên men; các pha của quang hợp; hoá tổng hợp. Thông hiểu: - Giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme; vai trò điều hoà của enzyme. - Phân biệt hô hấp hiếu khí và lên men; phân tích mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp. Vận dụng: - Vận dụng hiểu biết về enzyme giải thích ứng dụng trong đời sống, sản xuất. - Vận dụng giải thích ứng dụng trong bảo quản nông sản, chế biến thực phẩm, trồng trọt. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: