Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp tự luận. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | Phần IV: Tự luận | |||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Mở đầu | Mở đầu | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||
| 2 | Cấu tạo nguyên tử | Thành phần của nguyên tử; Nguyên tố hoá học | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||
| Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | 1 | 1 | 1 | 3 | 17,5% | |||||||||||
| 3 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn | Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 17,5% | ||||||||
| Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì; Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||||||||||
| 4 | Liên kết hoá học | Quy tắc octet; Liên kết ion | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | ||||||||
| Liên kết cộng hoá trị | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 25% | ||||||||
| Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals | 1 | 1 | 1 | 3 | 10% | |||||||||||
| Tổng số câu/ý | 7 | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 27 | 100% | ||
| Tổng điểm | 3 điểm | 2 điểm | 2 điểm | 3 điểm | 10 điểm | |||||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,5 điểm; Phần IV: mỗi câu 1 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | Tự luận | ||||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Mở đầu | Mở đầu | Nhận biết: - Nêu được đối tượng nghiên cứu của hoá học và vai trò của hoá học đối với đời sống, sản xuất. | 1 | |||||||||||
| 2 | Cấu tạo nguyên tử | Thành phần của nguyên tử; Nguyên tố hoá học | Thông hiểu: - Xác định được số proton, neutron, electron từ kí hiệu nguyên tử; so sánh kích thước, khối lượng của nguyên tử và hạt nhân. Vận dụng: - Tính được nguyên tử khối trung bình, phần trăm số nguyên tử của các đồng vị. | 1 | 1 | ||||||||||
| Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử | Nhận biết: - Nêu được khái niệm orbital nguyên tử, lớp, phân lớp electron; nguyên lí và quy tắc phân bố electron. Thông hiểu: - Viết được cấu hình electron, biểu diễn electron theo ô orbital của nguyên tử có Z = 1 – 20. Vận dụng: - Dự đoán được tính kim loại, phi kim, khí hiếm của nguyên tố dựa vào cấu hình electron. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 3 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và định luật tuần hoàn | Cấu tạo của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố trong một chu kì và trong một nhóm | Nhận biết: - Nêu được nguyên tắc sắp xếp và cấu tạo bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm, khối nguyên tố. - Nêu được xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim trong một chu kì, một nhóm A. Thông hiểu: - Xác định được vị trí nguyên tố (ô, chu kì, nhóm) từ cấu hình electron và ngược lại. - Giải thích được xu hướng biến đổi các tính chất dựa vào cấu hình electron, điện tích hạt nhân. Vận dụng: - Phân loại được nguyên tố s, p, d, f; kim loại, phi kim dựa vào vị trí trong bảng tuần hoàn. - So sánh, sắp xếp được bán kính, độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Xu hướng biến đổi thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì; Định luật tuần hoàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học | Nhận biết: - Nêu được xu hướng biến đổi thành phần, tính acid – base của oxide, hydroxide trong một chu kì; phát biểu định luật tuần hoàn. Thông hiểu: - Viết được công thức oxide, hydroxide cao nhất; so sánh tính acid – base của chúng. Vận dụng: - Vận dụng mối liên hệ cấu tạo – vị trí – tính chất dự đoán tính chất của nguyên tố và hợp chất. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 4 | Liên kết hoá học | Quy tắc octet; Liên kết ion | Nhận biết: - Nêu được quy tắc octet; khái niệm ion, liên kết ion; cấu trúc tinh thể NaCl. Thông hiểu: - Trình bày được sự hình thành ion, liên kết ion trong một số hợp chất; giải thích tính chất của hợp chất ion. Vận dụng: - Vận dụng quy tắc octet giải thích sự hình thành liên kết trong một số hợp chất thường gặp. | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Liên kết cộng hoá trị | Nhận biết: - Nêu được khái niệm liên kết cộng hoá trị, liên kết σ, π, liên kết cho – nhận; năng lượng liên kết. Thông hiểu: - Viết được công thức electron, công thức Lewis, công thức cấu tạo; phân loại liên kết dựa vào hiệu độ âm điện. Vận dụng: - Giải thích được độ bền liên kết, tính chất của một số chất dựa vào năng lượng liên kết. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Liên kết hydrogen và tương tác van der Waals | Nhận biết: - Nêu được khái niệm liên kết hydrogen, tương tác van der Waals. Thông hiểu: - Giải thích được ảnh hưởng của liên kết hydrogen, tương tác van der Waals đến nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy. Vận dụng: - Vận dụng giải thích tính tan, nhiệt độ sôi của một số chất (nước, alcohol) trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: