Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | |||||||
| NB | TH | VD | |||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Family life | 2 | 1 | 1 | 4 | 10% |
| Unit 2: Humans and the environment | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 3: Music | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 4: For a better community | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 5: Inventions | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: consonant blends /br/, /kr/, /tr/; consonant blends /kl/, /pl/, /gr/, /pr/; stress in two-syllable words (Units 1–3) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | 2 | 3 | 5 | 12,5% | |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: stress in two-syllable words with the same spelling; stress in three-syllable nouns (Units 4–5) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 4–5) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 4–5 | 2 | 1 | 2 | 5 | 12,5% |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 4–5) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| Tổng số câu/ý | 16 | 12 | 12 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 10 điểm | 10 điểm | |||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | ||||||
| NB | TH | VD | ||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 1: Family life | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về đời sống gia đình, việc nhà (Unit 1). - Nhận biết được thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn (Unit 1). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Family life" trong ngữ cảnh (Unit 1). - Hiểu và sử dụng đúng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn trong ngữ cảnh (Unit 1). Vận dụng: - Vận dụng thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn cùng từ vựng chủ điểm "Family life" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 1). | 2 | 1 | 1 |
| Unit 2: Humans and the environment | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về hoạt động của con người và môi trường (Unit 2). - Nhận biết được thì tương lai với will và be going to và câu bị động (Unit 2). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Humans and the environment" trong ngữ cảnh (Unit 2). - Hiểu và sử dụng đúng thì tương lai với will và be going to và câu bị động trong ngữ cảnh (Unit 2). Vận dụng: - Vận dụng thì tương lai với will và be going to và câu bị động cùng từ vựng chủ điểm "Humans and the environment" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 2). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 3: Music | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về âm nhạc (Unit 3). - Nhận biết được câu ghép và động từ nguyên mẫu có to và không to (Unit 3). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Music" trong ngữ cảnh (Unit 3). - Hiểu và sử dụng đúng câu ghép và động từ nguyên mẫu có to và không to trong ngữ cảnh (Unit 3). Vận dụng: - Vận dụng câu ghép và động từ nguyên mẫu có to và không to cùng từ vựng chủ điểm "Music" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 3). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 4: For a better community | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về phát triển cộng đồng; hậu tố tính từ -ed / -ing, -ful / -less (Unit 4). - Nhận biết được thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn với when, while (Unit 4). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "For a better community" trong ngữ cảnh (Unit 4). - Hiểu và sử dụng đúng thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn với when, while trong ngữ cảnh (Unit 4). Vận dụng: - Vận dụng thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn với when, while cùng từ vựng chủ điểm "For a better community" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 4). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 5: Inventions | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về phát minh (Unit 5). - Nhận biết được thì hiện tại hoàn thành và danh động từ và động từ nguyên mẫu có to (Unit 5). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Inventions" trong ngữ cảnh (Unit 5). - Hiểu và sử dụng đúng thì hiện tại hoàn thành và danh động từ và động từ nguyên mẫu có to trong ngữ cảnh (Unit 5). Vận dụng: - Vận dụng thì hiện tại hoàn thành và danh động từ và động từ nguyên mẫu có to cùng từ vựng chủ điểm "Inventions" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 5). | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: consonant blends /br/, /kr/, /tr/; consonant blends /kl/, /pl/, /gr/, /pr/; stress in two-syllable words (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được cụm phụ âm /br/, /kr/, /tr/; cụm phụ âm /kl/, /pl/, /gr/, /pr/; trọng âm của từ hai âm tiết (Units 1–3). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm đời sống gia đình; con người và môi trường; âm nhạc. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 1–3. | 1 | 1 | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về đời sống gia đình; con người và môi trường; âm nhạc (Units 1–3). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về đời sống gia đình; con người và môi trường; âm nhạc (Units 1–3). | 1 | 1 | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 1–3 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về đời sống gia đình; con người và môi trường; âm nhạc (Units 1–3). Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 1–3. | 2 | 3 | |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 1–3) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn; thì tương lai với will và be going to; câu ghép (Units 1–3). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 1–3. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về đời sống gia đình; con người và môi trường; âm nhạc. | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: stress in two-syllable words with the same spelling; stress in three-syllable nouns (Units 4–5) | Nhận biết: - Nhận biết được trọng âm của từ hai âm tiết có cùng cách viết; trọng âm của danh từ ba âm tiết (Units 4–5). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 4–5. | 1 | 1 | |
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 4–5) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh (Units 4–5). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh (Units 4–5). | 1 | 1 | |
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 4–5 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh (Units 4–5). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 4–5. | 2 | 1 | 2 |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 4–5) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn với when, while; thì hiện tại hoàn thành (Units 4–5). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 4–5. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về vì một cộng đồng tốt đẹp hơn; phát minh. | 1 | 1 | 1 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: