Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn | |||||||
| NB | TH | VD | |||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 6: Gender equality | 2 | 1 | 1 | 4 | 10% |
| Unit 7: Viet Nam and international organisations | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 8: New ways to learn | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 9: Protecting the environment | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| Unit 10: Ecotourism | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: stress in three-syllable adjectives and verbs; stress in words with more than three syllables; sentence stress (Units 6–8) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 6–8) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 6–8 | 2 | 3 | 5 | 12,5% | |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 6–8) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: rhythm; intonation (Units 9–10) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 9–10) | 1 | 1 | 2 | 5% | |
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 9–10 | 2 | 1 | 2 | 5 | 12,5% |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 9–10) | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% |
| Tổng số câu/ý | 16 | 12 | 12 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 10 điểm | 10 điểm | |||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | ||||||
| NB | TH | VD | ||||
| 1 | Từ vựng – Ngữ pháp theo chủ điểm | Unit 6: Gender equality | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về bình đẳng giới (Unit 6). - Nhận biết được câu bị động với động từ khuyết thiếu (Unit 6). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Gender equality" trong ngữ cảnh (Unit 6). - Hiểu và sử dụng đúng câu bị động với động từ khuyết thiếu trong ngữ cảnh (Unit 6). Vận dụng: - Vận dụng câu bị động với động từ khuyết thiếu cùng từ vựng chủ điểm "Gender equality" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 6). | 2 | 1 | 1 |
| Unit 7: Viet Nam and international organisations | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về các tổ chức quốc tế (Unit 7). - Nhận biết được so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ (Unit 7). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Viet Nam and international organisations" trong ngữ cảnh (Unit 7). - Hiểu và sử dụng đúng so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ trong ngữ cảnh (Unit 7). Vận dụng: - Vận dụng so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ cùng từ vựng chủ điểm "Viet Nam and international organisations" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 7). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 8: New ways to learn | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về các cách học khác nhau (Unit 8). - Nhận biết được mệnh đề quan hệ xác định và không xác định với who, that, which, whose (Unit 8). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "New ways to learn" trong ngữ cảnh (Unit 8). - Hiểu và sử dụng đúng mệnh đề quan hệ xác định và không xác định với who, that, which, whose trong ngữ cảnh (Unit 8). Vận dụng: - Vận dụng mệnh đề quan hệ xác định và không xác định với who, that, which, whose cùng từ vựng chủ điểm "New ways to learn" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 8). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 9: Protecting the environment | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về môi trường và cách bảo vệ môi trường (Unit 9). - Nhận biết được câu tường thuật (Unit 9). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Protecting the environment" trong ngữ cảnh (Unit 9). - Hiểu và sử dụng đúng câu tường thuật trong ngữ cảnh (Unit 9). Vận dụng: - Vận dụng câu tường thuật cùng từ vựng chủ điểm "Protecting the environment" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 9). | 1 | 1 | 1 | ||
| Unit 10: Ecotourism | Nhận biết: - Nhận biết được từ vựng về du lịch sinh thái (Unit 10). - Nhận biết được câu điều kiện loại 1 và loại 2 (Unit 10). Thông hiểu: - Phân biệt được nghĩa và cách dùng từ vựng về chủ điểm "Ecotourism" trong ngữ cảnh (Unit 10). - Hiểu và sử dụng đúng câu điều kiện loại 1 và loại 2 trong ngữ cảnh (Unit 10). Vận dụng: - Vận dụng câu điều kiện loại 1 và loại 2 cùng từ vựng chủ điểm "Ecotourism" để hoàn thành câu, viết lại câu (Unit 10). | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Ngữ âm | Pronunciation: stress in three-syllable adjectives and verbs; stress in words with more than three syllables; sentence stress (Units 6–8) | Nhận biết: - Nhận biết được trọng âm của tính từ và động từ ba âm tiết; trọng âm của từ có hơn ba âm tiết; trọng âm câu (Units 6–8). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm bình đẳng giới; Việt Nam và các tổ chức quốc tế; những cách học mới. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 6–8. | 1 | 1 | |
| 3 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 6–8) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về bình đẳng giới; Việt Nam và các tổ chức quốc tế; những cách học mới (Units 6–8). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về bình đẳng giới; Việt Nam và các tổ chức quốc tế; những cách học mới (Units 6–8). | 1 | 1 | |
| 4 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 6–8 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về bình đẳng giới; Việt Nam và các tổ chức quốc tế; những cách học mới (Units 6–8). Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 6–8. | 2 | 3 | |
| 5 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 6–8) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với câu bị động với động từ khuyết thiếu; so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ; mệnh đề quan hệ xác định và không xác định với who, that, which, whose (Units 6–8). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 6–8. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về bình đẳng giới; Việt Nam và các tổ chức quốc tế; những cách học mới. | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Ngữ âm | Pronunciation: rhythm; intonation (Units 9–10) | Nhận biết: - Nhận biết được nhịp điệu; ngữ điệu (Units 9–10). - Nhận biết cách phát âm, trọng âm của từ vựng thuộc chủ điểm bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái. Thông hiểu: - Phân biệt được cách phát âm và trọng âm của từ vựng đã học trong Units 9–10. | 1 | 1 | |
| 7 | Giao tiếp | Communication: Everyday English (Units 9–10) | Nhận biết: - Nhận biết được câu hỏi, câu đáp phù hợp trong các tình huống giao tiếp về bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái (Units 9–10). Thông hiểu: - Hiểu ý định giao tiếp, chọn được lời đáp phù hợp trong hội thoại ngắn về bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái (Units 9–10). | 1 | 1 | |
| 8 | Đọc hiểu | Reading: texts on the topics of Units 9–10 | Nhận biết: - Nhận biết thông tin chi tiết, từ vựng trong bài đọc, đoạn văn điền từ về bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái (Units 9–10). Thông hiểu: - Hiểu ý chính, suy luận nghĩa của từ và từ quy chiếu trong bài đọc về bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái. Vận dụng: - Vận dụng kĩ năng đọc để suy luận, rút ra thông tin, kết luận từ đoạn văn mới về các chủ điểm của Units 9–10. | 2 | 1 | 2 |
| 9 | Viết | Writing: sentence transformation, word and sentence order (Units 9–10) | Nhận biết: - Nhận biết được trật tự từ, cấu trúc câu với câu tường thuật; câu điều kiện loại 1 và loại 2 (Units 9–10). Thông hiểu: - Viết lại câu giữ nguyên nghĩa, kết hợp câu dùng cấu trúc ngữ pháp của Units 9–10. Vận dụng: - Sắp xếp từ, câu thành câu và đoạn ngắn hoàn chỉnh về bảo vệ môi trường; du lịch sinh thái. | 1 | 1 | 1 |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: