Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm kết hợp 3 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | Phần III: TN trả lời ngắn | |||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Động lực học | Moment lực. Cân bằng của vật rắn | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | ||||||
| 2 | Năng lượng, công, công suất | Năng lượng. Công cơ học; Công suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 10% | |||||
| Động năng, thế năng; Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng; Hiệu suất | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | ||||||
| 3 | Động lượng | Động lượng; Định luật bảo toàn động lượng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 10 | 25% | ||
| 4 | Chuyển động tròn | Động học của chuyển động tròn đều; Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 10 | 25% |
| 5 | Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | Biến dạng của vật rắn; Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Tổng số câu/ý | 11 | 5 | 2 | 4 | 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 4,5 điểm | 4 điểm | 1,5 điểm | 10 điểm | |||||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | ||||||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm); Phần III: mỗi câu 0,25 điểm.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | TN trả lời ngắn | ||||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Động lực học | Moment lực. Cân bằng của vật rắn | Nhận biết: - Nêu được khái niệm moment lực, ngẫu lực; quy tắc moment và điều kiện cân bằng của vật rắn. Thông hiểu: - Tính được moment lực, moment ngẫu lực; áp dụng quy tắc moment cho vật có trục quay cố định. Vận dụng: - Vận dụng điều kiện cân bằng giải thích, tính toán đòn bẩy và một số dụng cụ trong đời sống. | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Năng lượng, công, công suất | Năng lượng. Công cơ học; Công suất | Nhận biết: - Nêu được các dạng năng lượng, sự truyền năng lượng; biểu thức tính công, công suất và đơn vị. Thông hiểu: - Tính được công của lực khi lực hợp với hướng dịch chuyển một góc α; tính được công suất, liên hệ P = F.v. Vận dụng: - Vận dụng công thức công, công suất giải bài toán về máy móc, phương tiện trong thực tiễn. | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||
| Động năng, thế năng; Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng; Hiệu suất | Nhận biết: - Nêu được biểu thức động năng, thế năng trọng trường, cơ năng; phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng; định nghĩa hiệu suất. Thông hiểu: - Phân tích được sự chuyển hoá giữa động năng và thế năng; tính được hiệu suất của một số thiết bị. Vận dụng: - Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng giải bài toán chuyển động của vật; đề xuất cách nâng cao hiệu suất. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 3 | Động lượng | Động lượng; Định luật bảo toàn động lượng | Nhận biết: - Nêu được định nghĩa động lượng, mối liên hệ giữa lực và tốc độ thay đổi động lượng; phát biểu định luật bảo toàn động lượng. Thông hiểu: - Tính được động lượng, độ biến thiên động lượng; phân biệt va chạm mềm và va chạm đàn hồi. Vận dụng: - Vận dụng định luật bảo toàn động lượng giải bài toán va chạm, chuyển động bằng phản lực. | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||
| 4 | Chuyển động tròn | Động học của chuyển động tròn đều; Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm | Nhận biết: - Nêu được khái niệm radian, tốc độ góc, chu kì, tần số; đặc điểm của gia tốc hướng tâm, lực hướng tâm. Thông hiểu: - Tính được tốc độ, tốc độ góc, gia tốc hướng tâm, lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. Vận dụng: - Vận dụng biểu thức lực hướng tâm giải thích, tính toán chuyển động của xe qua khúc cua, vệ tinh nhân tạo. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | Biến dạng của vật rắn; Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng | Nhận biết: - Nêu được biến dạng kéo, nén, giới hạn đàn hồi, định luật Hooke; khái niệm khối lượng riêng, áp suất chất lỏng. Thông hiểu: - Tính được lực đàn hồi, độ cứng của lò xo; tính được áp suất chất lỏng theo độ sâu (p = ρgh). Vận dụng: - Vận dụng định luật Hooke và công thức áp suất chất lỏng giải thích, tính toán trong thực tiễn. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: