Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật | 1 | 1 | 2,5% | |||||
| Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Thực hiện pháp luật | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| 2 | Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 1 | 1 | 2 | 1 | 5 | 12,5% | ||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp Việt Nam về chế độ chính trị | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp | 1 | 1 | 2,5% | |||||||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 7 | 17,5% | |||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| 3 | Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Đặc điểm, cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||
| Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 7 | 17,5% | |||
| Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||
| Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 6 | 15% | |||
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và đặc điểm của pháp luật. | 1 | |||||
| Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam | Thông hiểu: - Phân biệt được các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền ban hành và hiệu lực pháp lí. | 1 | |||||||
| Thực hiện pháp luật | Vận dụng: - Xác định được hình thức thực hiện pháp luật trong tình huống cụ thể; tự giác thực hiện pháp luật, phê phán hành vi vi phạm. | 1 | |||||||
| 2 | Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được khái niệm và đặc điểm của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thông hiểu: - Giải thích được vị trí, vai trò của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Vận dụng: - Thực hiện được quy định của Hiến pháp bằng hành vi cụ thể, phù hợp với lứa tuổi. | 1 | 1 | 2 | 1 | ||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp Việt Nam về chế độ chính trị | Nhận biết: - Nêu được nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị: bản chất nhà nước, chủ quyền lãnh thổ, nguyên tắc tổ chức quyền lực, chính sách đối ngoại. | 1 | |||||||
| Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp | Thông hiểu: - Phân biệt được hành vi thực hiện và hành vi vi phạm quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. | 1 | |||||||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường | Nhận biết: - Nêu được nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hoá, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường. Thông hiểu: - Giải thích được ý nghĩa của các quy định đó đối với sự phát triển đất nước. Vận dụng: - Thực hiện được các quy định đó bằng hành vi phù hợp với lứa tuổi; phê phán hành vi vi phạm trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||
| Nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, chính quyền địa phương. Thông hiểu: - Giải thích được vị trí, chức năng của các cơ quan trong bộ máy nhà nước theo Hiến pháp. Vận dụng: - Xác định được cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | 1 | |||||
| 3 | Hệ thống chính trị nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Đặc điểm, cấu trúc và nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm, cấu trúc của hệ thống chính trị Việt Nam: Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội. Thông hiểu: - Giải thích được các nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam. Vận dụng: - Thực hiện được trách nhiệm công dân trong việc tham gia xây dựng hệ thống chính trị phù hợp với lứa tuổi. | 1 | 1 | 1 | |||
| Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được đặc điểm của bộ máy nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Thông hiểu: - Giải thích được các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước: tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, Đảng lãnh đạo, tập trung dân chủ, quyền lực nhà nước là thống nhất, có phân công, phối hợp, kiểm soát. Vận dụng: - Đánh giá được việc thực hiện các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước trong tình huống cụ thể. | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | |||
| Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Nhận biết: - Nêu được vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ. Vận dụng: - Phân biệt được thẩm quyền của Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ trong tình huống cụ thể. | 1 | 1 | ||||||
| Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân | Nhận biết: - Nêu được vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân. Thông hiểu: - Giải thích được nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân. | 1 | 1 | ||||||
| Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Nhận biết: - Nêu được vị trí, chức năng, cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân theo quy định hiện hành về chính quyền địa phương. Thông hiểu: - Giải thích được nhiệm vụ, quyền hạn và cách thức hoạt động của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân. Vận dụng: - Thực hiện được trách nhiệm công dân trong việc tham gia xây dựng chính quyền địa phương phù hợp với lứa tuổi. | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | |||
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: