Năm học 2026-2027 · 45 phút · trắc nghiệm 2 dạng thức. Tải file Word để chỉnh theo phân phối chương trình của trường, hoặc dùng ma trận này để tạo đề bằng AI.
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | Tổng số câu/ý | Tỉ lệ (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phần I: TN nhiều phương án lựa chọn | Phần II: TN đúng/sai (tính theo ý) | |||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | |||||
| 1 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Câu lệnh rẽ nhánh if; Câu lệnh lặp for; Câu lệnh lặp while | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |
| Kiểu dữ liệu danh sách; Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| Xâu kí tự; Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | 1 | 1 | 1 | 3 | 7,5% | |||||
| Hàm trong Python; Tham số của hàm; Phạm vi của biến | 3 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | 11 | 27,5% | ||
| Nhận biết lỗi chương trình; Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình; Thực hành viết chương trình đơn giản | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | 11 | 27,5% | ||
| 2 | Hướng nghiệp với tin học | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính; Nghề phát triển phần mềm | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 15% | |
| Tổng số câu/ý | 12 | 6 | 6 | 4 | 6 | 6 | 40 | 100% | ||
| Tổng điểm | 6 điểm | 4 điểm | 10 điểm | |||||||
| Tỉ lệ theo mức độ (NB – TH – VD) | Nhận biết 4 điểm (40%) – Thông hiểu 3 điểm (30%) – Vận dụng 3 điểm (30%) | |||||||||
Ghi chú: Phần I: mỗi câu 0,25 điểm; Phần II: mỗi ý 0,25 điểm (mỗi câu 4 ý = 1 điểm).
Vuốt ngang để xem hết bảng.
| TT | Nội dung kiến thức | Đơn vị kiến thức | Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá | Số câu hỏi theo mức độ nhận thức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TN nhiều lựa chọn | TN đúng/sai (ý) | ||||||||
| NB | TH | VD | NB | TH | VD | ||||
| 1 | Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | Câu lệnh rẽ nhánh if; Câu lệnh lặp for; Câu lệnh lặp while | Nhận biết: - Nêu được cú pháp lệnh if, if-else và biểu thức lôgic. - Nêu được cú pháp lệnh for và hàm range(). - Nêu được cú pháp lệnh while. Thông hiểu: - Giải thích được hoạt động của câu lệnh rẽ nhánh trong chương trình. - Xác định được số lần lặp và kết quả của vòng lặp for. - Phân biệt được lặp với số lần biết trước và chưa biết trước; xác định được kết quả vòng lặp while. Vận dụng: - Viết được chương trình sử dụng câu lệnh rẽ nhánh giải quyết bài toán. - Viết được chương trình sử dụng lệnh lặp for. - Viết được chương trình sử dụng lệnh lặp while. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| Kiểu dữ liệu danh sách; Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | Nhận biết: - Nêu được khái niệm danh sách, cách khởi tạo và truy cập phần tử. - Nêu được các lệnh append(), insert(), remove(), clear() và toán tử in. Thông hiểu: - Giải thích được cách duyệt danh sách bằng vòng lặp. - Xác định được kết quả của các lệnh thao tác trên danh sách. Vận dụng: - Viết được chương trình xử lí dữ liệu danh sách đơn giản. - Sử dụng được các lệnh làm việc với danh sách để giải quyết bài toán. | 1 | 1 | 1 | |||||
| Xâu kí tự; Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | Nhận biết: - Nêu được khái niệm xâu kí tự và cách truy cập kí tự của xâu. - Nêu được các lệnh find(), split(), join() với xâu. Vận dụng: - Viết được chương trình xử lí xâu đơn giản. - Sử dụng được các lệnh xử lí xâu để giải quyết bài toán. | 1 | 1 | 1 | |||||
| Hàm trong Python; Tham số của hàm; Phạm vi của biến | Nhận biết: - Nêu được khái niệm hàm, một số hàm có sẵn và cú pháp định nghĩa hàm. - Nêu được khái niệm tham số, đối số. - Nêu được khái niệm biến cục bộ, biến toàn cục. Thông hiểu: - Giải thích được lợi ích của hàm và giá trị trả về của hàm. - Giải thích được cách truyền đối số cho hàm. - Giải thích được phạm vi ảnh hưởng của biến trong chương trình. Vận dụng: - Viết được hàm đơn giản và sử dụng trong chương trình. - Viết được hàm có tham số để giải quyết bài toán cụ thể. - Sử dụng được biến đúng phạm vi trong chương trình có hàm. | 3 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 | ||
| Nhận biết lỗi chương trình; Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình; Thực hành viết chương trình đơn giản | Nhận biết: - Nêu được các loại lỗi: lỗi cú pháp, lỗi ngoại lệ, lỗi lôgic. - Nêu được khái niệm kiểm thử và gỡ lỗi chương trình. Thông hiểu: - Nhận biết được lỗi trong đoạn chương trình cho trước. - Giải thích được cách dùng bộ dữ liệu kiểm thử để phát hiện lỗi. Vận dụng: - Sửa được các lỗi thường gặp trong chương trình. - Kiểm thử và gỡ lỗi được chương trình đơn giản. - Viết được chương trình đơn giản hoàn chỉnh giải quyết bài toán thực tế. | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 2 | ||
| 2 | Hướng nghiệp với tin học | Nghề thiết kế đồ hoạ máy tính; Nghề phát triển phần mềm | Nhận biết: - Nêu được công việc chính của nghề thiết kế đồ hoạ máy tính. - Nêu được công việc chính của nghề phát triển phần mềm. Thông hiểu: - Giải thích được yêu cầu về kiến thức, kĩ năng của người làm nghề thiết kế đồ hoạ. - Giải thích được yêu cầu năng lực và nhu cầu nhân lực của nghề phát triển phần mềm. Vận dụng: - Tìm hiểu được thông tin về ngành học, cơ sở đào tạo liên quan đến thiết kế đồ hoạ. - Tìm hiểu được thông tin hướng nghiệp liên quan đến nghề phát triển phần mềm. | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí
Số câu, dạng câu, mức độ và yêu cầu cần đạt
Theo phân phối chương trình của trường
Đủ số câu, dạng câu, mức độ; kèm đáp án
Công ty cổ phần công nghệ TEX Việt Nam
Địa chỉ: Tổ 11, Thị Trấn Đông Anh, Hà Nội

Bạn không thể tìm thấy câu trả lời bạn đang tìm kiếm?. Hãy liên hệ với chúng tôi qua: